Quay lại danh sách
#108Tập 5

Cá Bơn Mắt To Có Chấm

Psettina iijimae (Jordan & Starks, 1904)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Mắt To Có Chấm, Cá Bơn cát Mắt To Có Chấm
Common Name (EN)
Large-eye flounder
Kích thước
65 - 82, lớn nhất 85mm.
Size
65 - 82mm. Maximum 85mm.

Mô tả hình thái

Figure 9 D; Table 12 – 13 Engyprosopon iijimae Jordan & Starks, 1904: 626 (Type locality: Suruga Bay, Shizuoka Prefecture, Japan).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs. Feeding: hunting macrofauna (predator). Inhabits sand and mud bottoms. Feeds on small polychaetes, crustaceans, and fishes.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
8.5 cm SL
Max length
8.5 cm SL
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở vùng đáy bùn và cát. Thức ăn chủ yếu gồm giun nhiều tơ kích thước nhỏ, động vật giáp xác và các loài cá nhỏ. Thường bị đánh bắt chủ yếu bằng lưới kéo đáy khai thác tôm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sand and mud bottoms (Ref. 9824). Feeds on small polychaetes, crustaceans, and fishes (Ref. 9824). Caught mainly with bottom shrimp trawls (Ref. 9824).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các vùng đáy cát và bùn. Chuyên ăn các loài giun nhiều tơ nhỏ, động vật giáp xác và cá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sand and mud bottoms. Feeds on small polychaetes, crustaceans, and fishes.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Hình 9 D; Bảng 12 – 13 Engyprosopon iijimae Jordan & Starks, 1904: 626 (Loài định danh mẫu chuẩn: Vịnh Suruga, Tỉnh Shizuoka, Nhật Bản).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Figure 9 D; Table 12 – 13 Engyprosopon iijimae Jordan & Starks, 1904: 626 (Type locality: Suruga Bay, Shizuoka Prefecture, Japan).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Psettina iijimae (Jordan and Starks) in Zheng, Fishes of South China sea, p.971 - 972, 1962. Matsubara, 1955. Shen, 1993.
Engyprosopon iijimae Jordan and Starks, Bull. U.S. Comm. Fish., Vol.22, p.626, pl.8, fig.1, 1902.