Habitat: Coral reefs. Feeding: hunting macrofauna (predator). Inhabits sand and mud bottoms. Feeds on small polychaetes, crustaceans, and fishes.EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản.
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
8.5 cm SL
Max length
8.5 cm SL
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở vùng đáy bùn và cát. Thức ăn chủ yếu gồm giun nhiều tơ kích thước nhỏ, động vật giáp xác và các loài cá nhỏ. Thường bị đánh bắt chủ yếu bằng lưới kéo đáy khai thác tôm.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sand and mud bottoms (Ref. 9824). Feeds on small polychaetes, crustaceans, and fishes (Ref. 9824). Caught mainly with bottom shrimp trawls (Ref. 9824).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại các vùng đáy cát và bùn. Chuyên ăn các loài giun nhiều tơ nhỏ, động vật giáp xác và cá.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sand and mud bottoms. Feeds on small polychaetes, crustaceans, and fishes.
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Hình 9 D; Bảng 12 – 13 Engyprosopon iijimae Jordan & Starks, 1904: 626 (Loài định danh mẫu chuẩn: Vịnh Suruga, Tỉnh Shizuoka, Nhật Bản).