Cá Bơn Vẩy To
Engyprosopon grandisquama

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố tại các vùng đáy cát và bùn của thềm lục địa. Thức ăn chủ yếu gồm động vật giáp xác, giun nhiều tơ và các loài động vật đáy khác (Ref. 9824). Được thương mại dưới dạng tươi sống và đôi khi phơi khô (Ref. 9824).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on sandy and muddy areas of the continental shelf. Feeds on crustaceans, polychaetes, and other benthic animals (Ref. 9824). Marketed fresh and sometimes dried (Ref. 9824).
Phân bố tại các vùng đáy cát và bùn của thềm lục địa. Thức ăn chủ yếu gồm động vật giáp xác, giun nhiều tơ và các loài động vật đáy khác (Ref. 9824).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on sandy and muddy areas of the continental shelf. Feeds on crustaceans, polychaetes, and other benthic animals (Ref. 9824).
Chẩn loại. Cơ thể có hình bầu dục rộng; vây đuôi có một cặp đốm đen nằm giữa tia vây thứ ba và thứ tư tính từ tia trên cùng và dưới cùng của vây; vây ngực ở phía có mắt không kéo dài, chiều dài không có sự khác biệt giữa các giới tính; lược mang rất ngắn, không có răng cưa.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis. Body deeply ovoid; caudal fin with a pair of black blotches, arranged between the third and fourth fin rays from upper- and lowermost rays in the fin; ocular-side pectoral fin not elongate, and without sexual differences in its length; gill rakers very short, not serrate.
