Quay lại danh sách
#116Tập 5

Cá Bơn Anh Xám

Laeops parviceps Günther, 1880

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Anh Xám, Cá Bơn cát Anh Xám
Common Name (EN)
Small-headed flounder
Kích thước
Lớn nhất 140mm.
Size
Maximum 140mm.

Mô tả hình thái

Feeds on benthic animals.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 22 - 292 m. Feeds on benthic animals.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ốttrâylia, Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Shen, 1993.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Small headed flounder
English name (FishBase)
Small headed flounder
Chiều dài tối đa
14.0 cm TL
Max length
14.0 cm TL
Độ sâu phân bố
22 - 292 m
Depth range
22 - 292 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Feeds on benthic animals.

Ecology notes(Ghi chú sinh thái)

Feeds on benthic animals.

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Laeops parviceps Gunther, Challenger Rep. Zool., Vol.1, part 6, p.29, Shore - fishes, 1880. McCulloch, 1919. Weber and De Beaufort, 1929. Wu and Tang, 1935.