Quay lại danh sách
#118Tập 5

Cá Bơn Ba Chấm Đen

Grammatobothus krempfi Chabanaud, 1929

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Ba Chấm Đen, Cá Bơn cát Ba Chấm Đen
Common Name (EN)
Krempf's flounder
Kích thước
Lớn nhất 180mm.
Size
Maximum 180mm.

Mô tả hình thái

Diagnostic features. The following description is adapted from Shen (1983). D 81; A 66; P 14; C 17; LLs 76; GR? + 8. Body ovate, greatest at near middle part of body (52.1 % SL); head large (29.4 % SL); upper-jaw length 10.1 % SL; pectoral fin moderately long (38.7 % SL); second to fourth rays of dorsal fin prolonged and pinniform; pelvic-fin rays prolonged and pinniform. Coloration. Ocular side of body brownish, with a series of darker blotches along dorsal and ventral margins; a large blotch at curved portion of lateral line, on middle of body and in front of caudal peduncle. Size. Reaching 99.0 mm SL off Taiwan; up to about 175 mm SL elsewhere (Chabanaud, 1929).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Feeding: hunting macrofauna (predator). Feeds on benthic animals.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ, Côn Đảo, Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Shen, 1993.
Literature
Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Krempf's flounder
English name (FishBase)
Krempf's flounder
Chiều dài tối đa
18.0 cm TL
Max length
18.0 cm TL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Feeds on benthic animals.

Ecology notes(Ghi chú sinh thái)

Feeds on benthic animals.

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Đặc điểm chẩn loại. Mô tả sau đây được phỏng theo Shen (1983). Vây lưng (D) 81; vây hậu môn (A) 66; vây ngực (P) 14; vây đuôi (C) 17; số vảy đường bên (LLs) 76; lược mang? + 8. Thân hình trứng, chiều cao thân lớn nhất nằm ở gần đoạn giữa cơ thể (chiếm 52,1% chiều dài chuẩn - SL); đầu lớn (29,4% SL); chiều dài hàm trên bằng 10,1% SL; vây ngực dài vừa phải (38,7% SL); các tia vây từ thứ hai đến thứ tư của vây lưng kéo dài và có hình lông chim; các tia vây bụng kéo dài và có hình lông chim. Màu sắc. Phía mang mắt (phía trên) có màu nâu nhạt, kèm theo một chuỗi các đốm sậm màu chạy dọc theo viền lưng và viền bụng; một đốm lớn nằm ở đoạn uốn cong của đường bên, ở giữa thân và phía trước cuống đuôi. Kích thước. Đạt chiều dài chuẩn 99,0 mm ở vùng biển Đài Loan; có thể lên tới khoảng 175 mm chiều dài chuẩn ở các vùng biển khác (Chabanaud, 1929).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnostic features. The following description is adapted from Shen (1983). D 81; A 66; P 14; C 17; LLs 76; GR? + 8. Body ovate, greatest at near middle part of body (52.1 % SL); head large (29.4 % SL); upper-jaw length 10.1 % SL; pectoral fin moderately long (38.7 % SL); second to fourth rays of dorsal fin prolonged and pinniform; pelvic-fin rays prolonged and pinniform. Coloration. Ocular side of body brownish, with a series of darker blotches along dorsal and ventral margins; a large blotch at curved portion of lateral line, on middle of body and in front of caudal peduncle. Size. Reaching 99.0 mm SL off Taiwan; up to about 175 mm SL elsewhere (Chabanaud, 1929).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Grammatobothus krempfi Chabanaud, Bull. Mus. Nat. Hist., ser.2, Vol.1, p.377, 1929.