Quay lại danh sách
#126Tập 5

Cá Bơn Cát Dài

Samariscus corallinus Gilbert, 1905

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn cát Dài, Cá Lưỡi trâu Dài
Common Name (EN)
Coralline red flounder.
Kích thước
120mm.
Size
120mm.

Mô tả hình thái

Benthic (Ref. 58302).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 79 - 134 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Haoai. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Carcasson, 1977. Trần Định và Nguyễn Nhật Thi, 1985. Bộ Thủy Sản, 1996.
Literature
Carcasson, 1977. Trần Định và Nguyễn Nhật Thi, 1985. Ministry of Fisheries, 1996.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Coralline-red flounder
English name (FishBase)
Coralline-red flounder
Chiều dài tối đa
8.199999809265137 cm SL
Max length
8.199999809265137 cm SL
Độ sâu phân bố
79 - 134 m
Depth range
79 - 134 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sống ở tầng đáy (Ref. 58302).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Benthic (Ref. 58302).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Samariscus corallinus Gilbert, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol.23, part.2, p.577 - 713, pl.66 - 101, 1905.