Quay lại danh sách
#129Tập 5

Cá Bơn Ngói

Poecilopsetta plinthus (Jordan & Starks, 1904)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Ngói, Cá Bơn cát Ngói
Common Name (EN)
Tilecolored righteye flounder
Kích thước
Lớn nhất 190mm.
Size
Maximum 190mm.

Mô tả hình thái

Found on sand-mud bottoms. Very rare. Feeds on small benthic animals (Ref. 9792).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 60 - 400 m. Found on sand-mud bottoms. Feeds on small benthic animals.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zheng, 1962. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Tile-colored righteye flounder
English name (FishBase)
Tile-colored righteye flounder
Chiều dài tối đa
19.0 cm TL
Max length
19.0 cm TL
Độ sâu phân bố
60 - 400 m
Depth range
60 - 400 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống trên nền đáy bùn cát. Loài rất hiếm. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật đáy cỡ nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on sand-mud bottoms. Very rare. Feeds on small benthic animals (Ref. 9792).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố trên nền đáy bùn cát. Chuyên ăn các động vật đáy cỡ nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on sand-mud bottoms. Feeds on small benthic animals.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Alaeops plinthus Jordan and Starks, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol.22, p.623, plate, 5, fig.2, 1904. Jordan and Starks, 1906. Jordan and Snyder, 1913.
Poecilopsetta plinthus Hubbs, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.48, p.474, 1915. Norman, 1934. Herre, 1948.