Quay lại danh sách
#131Tập 5

Cá Bơn Lưỡi Trâu

Euryglossa orientalis (Bloch & Schneider, 1801)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Brachirus orientalis
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Lưỡi Trâu, Cá Bơn cát Lưỡi Trâu
Common Name (EN)
Oriental sole
Kích thước
120 - 190mm. Lớn nhất 300mm.
Size
120 - 190mm. Maximum 300mm.

Mô tả hình thái

Description: Body oval and flat, both contours equally arched. Eyes on right side, separated by a scaly space; mouth small, curved, cleft reaching to below middle of lower eye. Dorsal and anal fins joined to caudal fin; pectoral fins well developed. Colour grey or brown with cloudy indistinct patches on eyed side, tinged yellow on blind side; pectoral fin on eyed side darker. Size: 24 cm.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 15 - 20 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Thái Lan, Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 40.17/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Zheng, 1962. Mai Đình Yên, 1992.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Zheng, 1962. Mai Dinh Yen, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Oriental sole
English name (FishBase)
Oriental sole
Chiều dài tối đa
38.0 cm TL
Max length
38.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
600 g
Max weight
600 g
Độ sâu phân bố
15 - 20 m
Depth range
15 - 20 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở vùng đáy bùn và cát nông ven bờ. Có khả năng đi vào các vùng nước lợ (Ref. 6805). Ghi nhận xuất hiện ở cả vùng nước ngọt (Ref. 4833). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống sống ở đáy, đặc biệt là các loài giáp xác nhỏ (Ref. 30573). Được thương mại dưới dạng tươi sống, đông lạnh và khô muối.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow sand and mud bottoms in coastal waters. Enters brackish waters (Ref. 6805). Reported to enter fresh waters (Ref. 4833). Feeds mainly on bottom-dwelling invertebrates, especially small crustaceans (Ref. 30573). Marketed fresh, frozen and dried salted.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Mô tả: Thân hình bầu dục và dẹp, cả hai đường viền cơ thể cong đều nhau. Mắt nằm ở bên phải, ngăn cách bởi một khoảng có vảy; miệng nhỏ, uốn cong, khe miệng kéo dài đến phía dưới điểm giữa của mắt dưới. Vây lưng và vây hậu môn liền với vây đuôi; vây ngực phát triển tốt. Cơ thể có màu xám hoặc nâu với các đốm mờ không rõ nét ở bên có mắt, ánh vàng ở bên không có mắt; vây ngực ở bên có mắt có màu sậm hơn. Kích thước: 24 cm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Description: Body oval and flat, both contours equally arched. Eyes on right side, separated by a scaly space; mouth small, curved, cleft reaching to below middle of lower eye. Dorsal and anal fins joined to caudal fin; pectoral fins well developed. Colour grey or brown with cloudy indistinct patches on eyed side, tinged yellow on blind side; pectoral fin on eyed side darker. Size: 24 cm.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pleuronectes orientalis Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p.157, 1801.
Synaptura orientalis Seale, Philippine Jour. Sci., Vol.9, p.78, 1914. Mai Đình Yên, 1992.
Brachirus orientalis Wu, Poiss. Heterosomes Chine, p.124, 1932. Wu and Tang, 1935. Zheng, 1962.
Solea foliacea Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol. 4, p.481, 1862.
Euryglossa orientalis Kaup, Cat. Apod. Fish. Col. Brit. Mus. London, p.99, 1858.