Quay lại danh sách
#132Tập 5

Cá Bơn Khoang

Zebrias zebra (Bloch, 1787)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
cá Bơn Ngựa
Common Name (EN)
Zebra sole
Kích thước
130 - 190mm. Lớn nhất 193mm.
Size
130 - 190mm. Maximum 193mm.

Mô tả hình thái

Inhabits shallow sand and mud bottoms of coastal waters. Feeds mainly on benthic invertebrates, especially small crustaceans. Marketed fresh, frozen, and dried-salted.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 5 - 40 m. Inhabits shallow sand and mud bottoms of coastal waters. Feeds mainly on benthic invertebrates, especially small crustaceans.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Inđônêxia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 16.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Zheng, 1962. Mai Đình Yên, 1992. Shen, 1993.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Zheng, 1962. Mai Dinh Yen, 1992. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Zebra sole
English name (FishBase)
Zebra sole
Chiều dài tối đa
26.0 cm TL
Max length
26.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
168 g
Max weight
168 g
Độ sâu phân bố
5 - 40 m
Depth range
5 - 40 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở vùng nước ven bờ có đáy cát và bùn nông. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy, đặc biệt là động vật giáp xác nhỏ. Được thương mại hóa dưới dạng cá tươi, cá đông lạnh và cá khô ướp muối.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow sand and mud bottoms of coastal waters. Feeds mainly on benthic invertebrates, especially small crustaceans. Marketed fresh, frozen, and dried-salted.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng nước ven bờ có đáy cát và bùn nông. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy, đặc biệt là động vật giáp xác nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow sand and mud bottoms of coastal waters. Feeds mainly on benthic invertebrates, especially small crustaceans.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pleuronectes zebra Bloch, Ausland. Fische, Vol.3, p.27, pl.187, 1787.
Brachirus zebra Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.22, 1866 - 1972.
Zebrias zebra Wu, Poiss. Heterosomes Chine, p.127, 1932. Herre, 1932. Zheng, 1962.
Solea zebrina Temminck and Schlegel, Fauna Jap. Pisces, p.185, pl.95, fig.1, 1846.
Zebrias zebrinus Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Philad., p.615, 1929.
Synaptura zebra Gunther, Cat. Brit. Mus., Vol.4, p.484, 1862. Weber and De Beaufort, 1929.
Solea ommatura Richardson, Ichth. China & Japan, p.279, 1846.