Quay lại danh sách
Cá Bơn Lá Mít
Aseraggodes kobensis
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Lá Mít, Cá Bơn cát Lá Mít
Common Name (EN)
Ctenoidscale sole
Kích thước
Lớn nhất 380mm.
Size
Maximum 380mm.
Mô tả hình thái
Occurs in sandy mud bottoms (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 80 - 100 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam).
Giá trị kinh tế
Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
10.0 cm SL
Max length
10.0 cm SL
Độ sâu phân bố
80 - 100 m
Depth range
80 - 100 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố ở vùng đáy bùn cát.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in sandy mud bottoms (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Solea (Achirus) kobensis Steindachner, Ann. Naturh. Hofmus. Wien, Vol.11, p.218, 1896.
Aseraggodes kobensis Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.28, No.1391, p.32, 1906. Wu, 1932. Ochiai, 1963. Cheng and Weng, 1965. Shen, 1993.
