Quay lại danh sách
#141Tập 5

Cá Lờn Bơn Nâu Đỏ

Synaptura pan (Hamilton, 1822)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Brachirus pan
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bơn lá Bơn Nâu Đỏ, Cá Lờn bơn biển Bơn Nâu Đỏ
Common Name (EN)
Pan sole
Kích thước
150mm.
Size
150mm.

Mô tả hình thái

Occurs in estuaries and tidal rivers (Ref. 4833). Also found in freshwater rivers (Ref. 1479).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Mianma, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam).

Giá trị kinh tế

Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Bộ Thủy Sản, 1996.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Ministry of Fisheries, 1996.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Pan sole
English name (FishBase)
Pan sole
Chiều dài tối đa
11.100000381469727 cm TL
Max length
11.100000381469727 cm TL
Trọng lượng tối đa
22 g
Max weight
22 g
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng cửa sông và sông chịu ảnh hưởng của thủy triều. Cũng được tìm thấy trong các hệ thống sông nước ngọt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in estuaries and tidal rivers (Ref. 4833). Also found in freshwater rivers (Ref. 1479).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pleuronectes pan Hamilton and Buchanan, Fishes Ganges, p.130, 1822.
Synaptura pan Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.4, p.481, 1862. Day, 1878 - 1888.
Brachirus pan Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.21, 1866 - 1872.