Quay lại danh sách
Cá Lờn Bơn Lưỡi Mèo
Synaptura panoides
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá luoi mèo
Common Name (EN)
Spotted sole
Kích thước
195mm.
Size
195mm.
Mô tả hình thái
A euryhaline species (Ref. 12041). Occurs along the bottom in estuaries and in the lower courses of rivers. Feeds on benthic invertebrates. Large individuals are sold separately and small ones are marketed fresh in mixed catches (Ref. 12693).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Estuaries. Feeding: hunting macrofauna (predator)EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan. Miền Trung Việt Nam.
Giá trị kinh tế
Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Orsi, 1974. Mai Đình Yên, 1992.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Orsi, 1974. Mai Dinh Yen, 1992.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Đây là một loài có khả năng chịu đựng độ mặn rộng (Ref. 12041). Phân bố sát đáy ở các vùng cửa sông và hạ lưu các con sông. Thức ăn bao gồm các loài động vật không xương sống ở đáy. Những cá thể kích thước lớn được bán riêng lẻ, trong khi cá thể nhỏ được thương mại hóa dạng tươi sống lẫn trong các mẻ lưới hỗn hợp (Ref. 12693).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
A euryhaline species (Ref. 12041). Occurs along the bottom in estuaries and in the lower courses of rivers. Feeds on benthic invertebrates. Large individuals are sold separately and small ones are marketed fresh in mixed catches (Ref. 12693).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Synaptura panoides Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., p.440, 1851. Weber and De Beaufort, 1929. Gunther, 1862. Mai Đình Yên, 1992.
Brachirus panoides Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.21, 1866 - 1872.
