Quay lại danh sách
#152Tập 5

Cá Bơn Lưỡi Trâu Nhẳng

Cynoglossus gracilis Günther, 1873

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Lưỡi Trâu Nhẳng, Cá Bơn cát Lưỡi Trâu Nhẳng
Common Name (EN)
Narrowbody tonguesole
Kích thước
Lớn nhất 278mm.
Size
Maximum 278mm.

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Miền Trung, Nam Bộ (Cần Thơ) Việt Nam

Giá trị kinh tế

Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 27.88/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội.
Specimen
Hainoi National University.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Wang, 1963. Mai Đình Yên, 1992. Shen, 1993.
Literature
Wang, 1963. Mai, 1992. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
31.049999237060547 cm SL
Max length
31.049999237060547 cm SL
Trọng lượng tối đa
152 g
Max weight
152 g
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cynoglossus gracilis Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.4, Vol.12, No.69, p.244, 1873.
Areliscus gracilis Chen and Weng, Biol. Bull. Tunghai Univ. Ichthyol. Ser. No.69, p.244, 1873.
Areliscus hollandi Jordan and Metz, 1913.
Cynoglossus microps Steindachner, Ann. Naturh. Hofmus Wien, Vol.11, 1898.
Cynoglossus pellegrini Wu, Theses Univ. Paris, (A) 244, p.1 - 179, fig.1 - 26, 1932.
Trulla gracilis Guther, 1873.