Quay lại danh sách
#153Tập 5

Cá Bơn Lưỡi Bò Trơn

Cynoglossus interruptus Günther, 1880

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Lưỡi Bò Trơn, Cá Bơn cát Lưỡi Bò Trơn
Common Name (EN)
Genko sole
Kích thước
Lớn nhất 170mm.
Size
Maximum 170mm.

Mô tả hình thái

Occurs in the sublittoral zone on sandy mud bottoms (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 50 - 150 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Genko sole
English name (FishBase)
Genko sole
Chiều dài tối đa
19.700000762939453 cm TL
Max length
19.700000762939453 cm TL
Trọng lượng tối đa
43 g
Max weight
43 g
Độ sâu phân bố
50 - 150 m
Depth range
50 - 150 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng dưới triều trên nền đáy bùn cát (Ref. 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in the sublittoral zone on sandy mud bottoms (Ref. 11230).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Areliscus interruptus Bloch, Ichtyologie, Vol.6, p.21, pl.188, 1788. Jordan and Hubbs, 1925. Matsubara, 1955.
Cynoglossus interruptus Gunther, Report on the Shore fishes procured during the voyage of Challenger in 1873 - 1876. Zoology, Vol.1, part 6, p.1 - 82, pl.1 - 32, 1880. Herre, 1934.
Cynoglossus nigropinnatus Ochiai, Morphology, Taxonomy and Ecology of the Soleoid fishes found in Japan, p.1 - 234, figs 1 - 70, 1959.