Quay lại danh sách
#154Tập 5

Cá Bơn Một Lỗ Mũi

Cynoglossus itinus (Snyder, 1909)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Một Lỗ Mũi, Cá Bơn cát Một Lỗ Mũi
Common Name (EN)
Simplenosed tonguesole
Kích thước
Lớn nhất 140mm.
Size
Maximum 140mm.

Mô tả hình thái

Inhabits sand and silt bottoms of coastal seas, rarely seen near reefs (Ref. 90102).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Speckled tongue sole
English name (FishBase)
Speckled tongue sole
Chiều dài tối đa
14.0 cm SL
Max length
14.0 cm SL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở các vùng đáy cát và bùn ven biển, rất hiếm khi xuất hiện gần các rạn san hô (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sand and silt bottoms of coastal seas, rarely seen near reefs (Ref. 90102).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Trulla itinus Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.36, p.609, 1909.
Areliscus itina Matsubara, Fish Morphology and hierarchy, p.1285, 1955.
Cynoglossus itina Zheng, Fishes of South China sea, p.1009, 1962. Menon, 1977. Shen, 1982.
Cynoglossus punctatus Shen, Rept. Inst. Fish. Biol., Vol.2(3), p.19 - 27, 1967.