Diagnosis: Cynoglossus joyneri is a medium-sized tongue sole (≤ 333 mm SL) distinguished from congeners by the following combination of characters: caudal-fin rays 10; dorsal-fin rays 98 – 117; anal-fin rays 79 – 92; total vertebrae 49 – 54 (abdominal vertebrae 9; caudal vertebrae 40 – 45); middle lateral-line scales 62 – 80; scale rows between dorsolateral and midlateral lines 9 – 13; eyes small, diameter 4.1 – 11.5 % of HL; head length (18.6 – 24.7 % of SL) equal to or slightly longer than head width (17.6 – 24.9 % of SL); two nostrils on each side of snout; three complete ocular-side lateral lines, no lateral line on blind side; ctenoid scales on both sides of body; ocular side of body and fins uniformly reddish-brown.EN · FishBase/GBIF
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại vùng dưới triều (bao gồm các vùng biển kín một phần) trên nền đáy bùn cát.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in the sublittoral zone (incl. semi-enclosed sea areas) on sandy mud bottoms (Ref. 11230).
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Đặc điểm chẩn loại: Cá bơn lưỡi bò dài (Cynoglossus joyneri) là loài cá bơn lưỡi bò có kích thước trung bình (chiều dài chuẩn ≤ 333 mm), được phân biệt với các loài cùng chi bởi sự kết hợp các đặc điểm sau: tia vây đuôi 10; tia vây lưng 98 – 117; tia vây hậu môn 79 – 92; tổng số đốt sống 49 – 54 (đốt sống thân 9; đốt sống đuôi 40 – 45); số vảy đường bên giữa 62 – 80; số hàng vảy giữa đường bên lưng-bên và đường giữa bên 9 – 13; mắt nhỏ, đường kính bằng 4,1 – 11,5% chiều dài đầu; chiều dài đầu (18,6 – 24,7% chiều dài chuẩn) bằng hoặc lớn hơn một chút so với chiều rộng đầu (17,6 – 24,9% chiều dài chuẩn); có hai lỗ mũi ở mỗi bên mõm; ba đường bên hoàn chỉnh ở phía có mắt, không có đường bên ở phía không có mắt; vảy lược ở cả hai bên cơ thể; thân và các vây ở phía có mắt có màu nâu đỏ đồng nhất.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis: Cynoglossus joyneri is a medium-sized tongue sole (≤ 333 mm SL) distinguished from congeners by the following combination of characters: caudal-fin rays 10; dorsal-fin rays 98 – 117; anal-fin rays 79 – 92; total vertebrae 49 – 54 (abdominal vertebrae 9; caudal vertebrae 40 – 45); middle lateral-line scales 62 – 80; scale rows between dorsolateral and midlateral lines 9 – 13; eyes small, diameter 4.1 – 11.5 % of HL; head length (18.6 – 24.7 % of SL) equal to or slightly longer than head width (17.6 – 24.9 % of SL); two nostrils on each side of snout; three complete ocular-side lateral lines, no lateral line on blind side; ctenoid scales on both sides of body; ocular side of body and fins uniformly reddish-brown.