Quay lại danh sách
#155Tập 5

Cá Bơn Lưỡi Bò Dài

Cynoglossus joyneri Günther, 1878

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Lưỡi Bò Dài, Cá Bơn cát Lưỡi Bò Dài
Common Name (EN)
Red tonguesole
Kích thước
135 - 185mm. Lớn nhất 240mm.
Size
135 - 185mm. Maximum 240mm.

Mô tả hình thái

Diagnosis: Cynoglossus joyneri is a medium-sized tongue sole (≤ 333 mm SL) distinguished from congeners by the following combination of characters: caudal-fin rays 10; dorsal-fin rays 98 – 117; anal-fin rays 79 – 92; total vertebrae 49 – 54 (abdominal vertebrae 9; caudal vertebrae 40 – 45); middle lateral-line scales 62 – 80; scale rows between dorsolateral and midlateral lines 9 – 13; eyes small, diameter 4.1 – 11.5 % of HL; head length (18.6 – 24.7 % of SL) equal to or slightly longer than head width (17.6 – 24.9 % of SL); two nostrils on each side of snout; three complete ocular-side lateral lines, no lateral line on blind side; ctenoid scales on both sides of body; ocular side of body and fins uniformly reddish-brown.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs. Depth range: 20 - 70 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 43.26/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Red tonguesole
English name (FishBase)
Red tonguesole
Chiều dài tối đa
39.400001525878906 cm SL
Max length
39.400001525878906 cm SL
Trọng lượng tối đa
237 g
Max weight
237 g
Tuổi thọ
5.0 năm
Longevity
5.0 năm
Độ sâu phân bố
20 - 70 m
Depth range
20 - 70 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Bậc dinh dưỡng
4.32
Trophic level
4.32
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại vùng dưới triều (bao gồm các vùng biển kín một phần) trên nền đáy bùn cát.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in the sublittoral zone (incl. semi-enclosed sea areas) on sandy mud bottoms (Ref. 11230).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Đặc điểm chẩn loại: Cá bơn lưỡi bò dài (Cynoglossus joyneri) là loài cá bơn lưỡi bò có kích thước trung bình (chiều dài chuẩn ≤ 333 mm), được phân biệt với các loài cùng chi bởi sự kết hợp các đặc điểm sau: tia vây đuôi 10; tia vây lưng 98 – 117; tia vây hậu môn 79 – 92; tổng số đốt sống 49 – 54 (đốt sống thân 9; đốt sống đuôi 40 – 45); số vảy đường bên giữa 62 – 80; số hàng vảy giữa đường bên lưng-bên và đường giữa bên 9 – 13; mắt nhỏ, đường kính bằng 4,1 – 11,5% chiều dài đầu; chiều dài đầu (18,6 – 24,7% chiều dài chuẩn) bằng hoặc lớn hơn một chút so với chiều rộng đầu (17,6 – 24,9% chiều dài chuẩn); có hai lỗ mũi ở mỗi bên mõm; ba đường bên hoàn chỉnh ở phía có mắt, không có đường bên ở phía không có mắt; vảy lược ở cả hai bên cơ thể; thân và các vây ở phía có mắt có màu nâu đỏ đồng nhất.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnosis: Cynoglossus joyneri is a medium-sized tongue sole (≤ 333 mm SL) distinguished from congeners by the following combination of characters: caudal-fin rays 10; dorsal-fin rays 98 – 117; anal-fin rays 79 – 92; total vertebrae 49 – 54 (abdominal vertebrae 9; caudal vertebrae 40 – 45); middle lateral-line scales 62 – 80; scale rows between dorsolateral and midlateral lines 9 – 13; eyes small, diameter 4.1 – 11.5 % of HL; head length (18.6 – 24.7 % of SL) equal to or slightly longer than head width (17.6 – 24.9 % of SL); two nostrils on each side of snout; three complete ocular-side lateral lines, no lateral line on blind side; ctenoid scales on both sides of body; ocular side of body and fins uniformly reddish-brown.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cynoglossus joyneri Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.5, Vol.1, p.486, 1878.
Areliscus joyneri (Gunther), Chen and Weng, Tung Hai Univ. Ichth., No.6, p.100, 1965.
Cynoglossus (Areliscus) lighti Norman, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.(19), Vol.16, p.270, 1925.
Areliscus temis Oshima, Jpn - Jour - Zool., Vol.1, No.5, p.177 - 204, 1927.