Quay lại danh sách
#163Tập 5

Cá Bơn Cát Mõm Ngắn

Cynoglossus semilaevis Günther, 1873

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn cát Mõm Ngắn, Cá Lưỡi trâu Mõm Ngắn
Common Name (EN)
Shortnout tonguesole
Kích thước
169 - 232mm. Lớn nhất 566mm.
Size
169 - 232mm. Maximum 566mm.

Mô tả hình thái

Carnivorous, feeds mainly on benthic crustaceans and fish (Ref. 30433).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Estuaries. Feeding: hunting macrofauna (predator). Carnivorous, feeds mainly on benthic crustaceans and fish (Ref. 30433).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 44.44/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Zheng, 1962.
Literature
Zheng, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Tongue sole
English name (FishBase)
Tongue sole
Chiều dài tối đa
61.099998474121094 cm TL
Max length
61.099998474121094 cm TL
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.74
Trophic level
3.74
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là loài ăn thịt, thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật giáp xác sống ở tầng đáy và cá (Tham khảo 30433).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Carnivorous, feeds mainly on benthic crustaceans and fish (Ref. 30433).

Ecology notes(Ghi chú sinh thái)

Carnivorous, feeds mainly on benthic crustaceans and fish (Ref. 30433).

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cynoglossus semilaevis Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.(4), Vol.12, p.379, 1873. Zheng, 1962.
Arelia rhomaleus Jordan and Starks, Proc. U. S. Natl. Mus., Vol. 31, p. 161-246, 1906.
Cynoglossus roulei Wu, Contribution a l'etude morphologique, biologique et systematique des poissons Heterosomes (Pisces Heterosomata) de la China, Paris, 179 pp, 26 figs, 1932.