Quay lại danh sách
#164Tập 5

Cá Bơn Cát Sibo

Cynoglossus sibogae Weber, 1913

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn cát Sibo, Cá Lưỡi trâu Sibo
Common Name (EN)
Siboga tonguesole
Kích thước
85 - 93mm.
Size
85 - 93mm.

Mô tả hình thái

Inhabits coastal waters, on sand or mud bottoms (Ref. 27550). Feeds on benthic animals, especially crustaceans (Ref. 27550).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 69 - 91 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Inđônêxia, Thái Lan, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 12.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Herre, 1953. Zheng, 1962.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Herre, 1953. Zheng, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
22.0 cm TL
Max length
22.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
54 g
Max weight
54 g
Độ sâu phân bố
69 - 91 m
Depth range
69 - 91 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở vùng nước ven bờ, trên nền đáy cát hoặc bùn (Ref. 27550). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật đáy, đặc biệt là động vật giáp xác (Ref. 27550).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits coastal waters, on sand or mud bottoms (Ref. 27550). Feeds on benthic animals, especially crustaceans (Ref. 27550).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cynoglossus sibogae Weber, Siboga Exp., Vol.57, Fische, p.442, fig.30, 1913. Weber and De Beaufort, 1929. Herre, 1953. Zheng, 1962.