Quay lại danh sách
Cá Bơn Cát Sibo
Cynoglossus sibogae
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Thờn bơn cát Sibo, Cá Lưỡi trâu Sibo
Common Name (EN)
Siboga tonguesole
Kích thước
85 - 93mm.
Size
85 - 93mm.
Mô tả hình thái
Inhabits coastal waters, on sand or mud bottoms (Ref. 27550). Feeds on benthic animals, especially crustaceans (Ref. 27550).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 69 - 91 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Inđônêxia, Thái Lan, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 12.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929. Herre, 1953. Zheng, 1962.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929. Herre, 1953. Zheng, 1962.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
22.0 cm TL
Max length
22.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
54 g
Max weight
54 g
Độ sâu phân bố
69 - 91 m
Depth range
69 - 91 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở vùng nước ven bờ, trên nền đáy cát hoặc bùn (Ref. 27550). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật đáy, đặc biệt là động vật giáp xác (Ref. 27550).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits coastal waters, on sand or mud bottoms (Ref. 27550). Feeds on benthic animals, especially crustaceans (Ref. 27550).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Cynoglossus sibogae Weber, Siboga Exp., Vol.57, Fische, p.442, fig.30, 1913. Weber and De Beaufort, 1929. Herre, 1953. Zheng, 1962.
