Quay lại danh sách
#173Tập 5

Cá Bò Ba Gai Dài

Pseudotriacanthus strigilifer (Cantor, 1849)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bò da Ba Gai Dài, Cá Bò gai Ba Gai Dài
Common Name (EN)
Long spined tripodfish
Kích thước
Lớn nhất 25cm.
Size
Maximum 25cm.

Mô tả hình thái

Occurs in coastal and estuarine waters, on sandy or muddy flats to depths of usually 60 m, Ref. 48637. Feeds on benthic invertebrates. Sold fresh in markets.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Estuaries, Soft bottom, Mud. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 2 - 110 m. Occurs in coastal and estuarine waters, on sandy or muddy flats to depths of usually 60 m. Feeds on benthic invertebrates.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Vịnh Pơxian, Ấn Độ, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: minor commercial. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 15.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Carcasson, 1977. Shen, 1993.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Carcasson, 1977. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Long-spined tripodfish
English name (FishBase)
Long-spined tripodfish
Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 110 m
Depth range
2 - 110 m
Môi trường sống
Estuaries, Soft bottom, Mud
Habitat
Estuaries, Soft bottom, Mud
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng nước ven bờ và cửa sông, trên các bãi bùn hoặc bãi cát ở độ sâu thường lên tới 60 m. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống ở đáy. Được bán tươi trên thị trường.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in coastal and estuarine waters, on sandy or muddy flats to depths of usually 60 m, Ref. 48637. Feeds on benthic invertebrates. Sold fresh in markets.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng nước ven bờ và cửa sông, trên các bãi bùn hoặc bãi cát ở độ sâu thường lên tới 60 m. Chuyên ăn các loài động vật không xương sống ở đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in coastal and estuarine waters, on sandy or muddy flats to depths of usually 60 m. Feeds on benthic invertebrates.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Triacanthus strigilifer Cantor, Jour. Asiatic Soc. Bengal, Vol.18, p.1345, pl.9, fig.1 - 5, 1849. Bleeker, 1857. Gunther, 1870. Day, 1878. Jordan and Seale, 1905. Fowler, 1928. Herre, 1953. Chu Nguyên Đỉnh, 1962.
Triacanthus longirostris Hollard, Ann. Sci. Nat., Vol.1, p.46, pl.2, fig.3, 1854.
Pseudotriacanthus strigilifer (Cantor) Weber and de Beaufort, Fishes Indo - Australian Arch., Vol.11, p.276, 1962. Shen, 1993.