Quay lại danh sách
#174Tập 5

Cá Bò Vẩy Xanh

Balistoides viridescens (Bloch & Schneider, 1801)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bò da Vẩy Xanh, Cá Bò gai Vẩy Xanh
Common Name (EN)
Titan triggerfish
Kích thước
Lớn nhất 80cm.
Size
Maximum 80cm.

Mô tả hình thái

Recorded from lagoons, seaward reefs (Ref. 1602) and sheltered inner reef slopes (Ref. 48637). Juveniles often associated with isolated patches of branching coral or rubble of shallow sandy protected areas. Adults occur singly or in pairs on the slopes of deep lagoon or seaward reefs (Ref. 37816, 48637). Often hostile towards divers and may attack unprovoked when caring for eggs (Ref. 48637). Feed on sea urchins, coral, crabs and other crustaceans, mollusks and tube worms. Oviparous (Ref. 205). Largest triggerfish; females are reported to have attacked divers when guarding their nest (Ref. 2334). Also caught with drive-in nets. Marketed fresh and dried-salted (Ref. 9770).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs, Rocky. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 0 - 60 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Mauritius, Biển Đỏ, Xri Lanca, Ốttrâylia, Inđônêxia, Micrônêxia, Philíppin, Thái Lan, Trung Quốc, Đài Loan, Niu Ghinê, Quần đảo Carolin. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: medium. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 50.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shen, 1993.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Titan triggerfish
English name (FishBase)
Titan triggerfish
Chiều dài tối đa
75.0 cm TL
Max length
75.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 60 m
Depth range
0 - 60 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rocky
Habitat
Coral reefs, Rocky
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các đầm phá, rạn san hô hướng biển và sườn rạn san hô kín phía trong. Cá con thường sống quanh các đám san hô phân nhánh mọc đơn độc hoặc vùng nền đáy vụn san hô ở những khu vực nông, cát và được bảo vệ. Cá trưởng thành sống đơn độc hoặc theo cặp trên sườn của các đầm phá sâu hoặc rạn san hô hướng biển. Thường hung dữ với thợ lặn và có thể tấn công vô cớ khi đang bảo vệ trứng. Thức ăn bao gồm cầu gai, san hô, cua và các loài giáp xác khác, động vật thân mềm và giun ống. Loài đẻ trứng. Là loài cá bò có kích thước lớn nhất; ghi nhận trường hợp cá cái tấn công thợ lặn khi canh giữ ổ trứng. Cũng bị khai thác bằng lưới vây chận. Được tiêu thụ dưới dạng tươi sống và khô muối.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Recorded from lagoons, seaward reefs (Ref. 1602) and sheltered inner reef slopes (Ref. 48637). Juveniles often associated with isolated patches of branching coral or rubble of shallow sandy protected areas. Adults occur singly or in pairs on the slopes of deep lagoon or seaward reefs (Ref. 37816, 48637). Often hostile towards divers and may attack unprovoked when caring for eggs (Ref. 48637). Feed on sea urchins, coral, crabs and other crustaceans, mollusks and tube worms. Oviparous (Ref. 205). Largest triggerfish; females are reported to have attacked divers when guarding their nest (Ref. 2334). Also caught with drive-in nets. Marketed fresh and dried-salted (Ref. 9770).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Có tập tính ghép đôi rõ rệt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct paring (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Balistes viridescens Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p.477, 1801. Hollard, 1854. Gunther, 1870, Day, 1878. Weber, 1913. Fowler, 1928. Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962.
Balistes (Pseudobalistes) viridescens Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.112, pl.231, fig.2, 1865.
Balistoides viridescens Fraser - Brunner, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.10, Vol.15, p.662, 1935. Smith, 1950. Randall, 1955. Munro, 1955.