Cá Bò Gai Kín
Sufflamen fraenatus

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Sinh sống tại các rạn đá ven bờ, thường ở các sinh môi bùn cát và trong các đầm phá trên nền cát trống (Ref. 48637). Sống đơn độc (Ref. 90102). Phân bố trên các vạt cát và mảnh vụn san hô của các rạn san hô hướng biển (Ref. 205). Loài cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Thức ăn gồm cầu gai, cá, động vật thân mềm, động vật có vỏ tay, động vật giáp xác, tảo, giun nhiều tơ, trùng lỗ và mùn bã hữu cơ. Là loài đẻ trứng (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit coastal rocky reefs, often silty habitats and in lagoons on open sand (Ref. 48637). Solitary (Ref. 90102). Found over sand and rubble patches of seaward reefs (Ref. 205). Benthopelagic (Ref. 58302). Feed on echinoids, fishes, mollusks, tunicates, crustaceans, algae, polychaete worms, foraminiferans and detritus. Oviparous (Ref. 205).
Cư trú trong các rạn san hô, rạn đá và các vùng đáy phẳng có hải miên bao phủ. Thức ăn bao gồm polyp san hô, tảo vôi và các sinh vật đáy (Ref. 9773).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Dwells in coral and rocky reefs , and flat sponge-covered bottoms. Feeds on coral polyps, coralline seaweed, and benthic organisms (Ref. 9773).
Ghép đôi rõ rệt (Ref. 205). Con cái có tập tính lãnh thổ, một mình chăm sóc và bảo vệ trứng (Ref. 116451). Con đực có tập tính đa thê (Ref. 116451).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Distinct pairing (Ref. 205). Females are territorial, solely tending and guarding the eggs (Ref. 116451). Males exhibit polygyny (Ref. 116451).
