Cá Bò da Bọc Thép Bụng Trắng, Cá Bò gai Bọc Thép Bụng Trắng
Common Name (EN)
Boomerang triggerfish
Kích thước
Lớn nhất 25cm.
Size
Maximum 25cm.
Mô tả hình thái
Inhabit clear inner and outer reef habitats from exposed algae reef flats to deep along drop-offs (Ref. 48637). Occur in seaward reefs below the surge zone (Ref. 205). Benthopelagic (Ref. 58302). Feed on crabs, bivalves, gastropods, algae, echinoids, tunicates, worms, eggs, and detritus. Oviparous (Ref. 205). Also taken by drive-in nets (Ref. 9770).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Coral reefs, Rocky. Feeding: variable. Depth range: 0 - 120 m. Occurs in seaward reefs below the surge zone. Feeds on crabs, bivalves, gastropods, algae, echinoids, tunicates, worms, eggs, and detritus (Ref. 1602).EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Đông Châu Phi, Haoai, Inđônêxia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Miền Trung Việt nam.
De Beaufort and Briggs, 1962. Carcasson, 1977. Shen, 1993.
Literature
De Beaufort and Briggs, 1962. Carcasson, 1977. Shen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Boomerang triggerfish
English name (FishBase)
Boomerang triggerfish
Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 120 m
Depth range
0 - 120 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rocky
Habitat
Coral reefs, Rocky
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Bậc dinh dưỡng
2.91
Trophic level
2.91
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống tại các môi trường rạn san hô trong và ngoài vùng nước trong suốt, từ các bãi triều tảo biển lộ thiên đến vùng nước sâu dọc theo các bờ dốc đứng dưới biển. Xuất hiện ở các rạn san hô hướng biển nằm bên dưới vùng sóng nhào. Là loài sống ở tầng trung - đáy. Thức ăn bao gồm cua, hai mảnh vỏ, ốc, tảo, cầu gai, động vật có vỏ tay, giun, trứng và mùn bã hữu cơ. Loài đẻ trứng. Ngoài ra, loài này cũng bị đánh bắt bằng lưới quây chặn đường.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit clear inner and outer reef habitats from exposed algae reef flats to deep along drop-offs (Ref. 48637). Occur in seaward reefs below the surge zone (Ref. 205). Benthopelagic (Ref. 58302). Feed on crabs, bivalves, gastropods, algae, echinoids, tunicates, worms, eggs, and detritus. Oviparous (Ref. 205). Also taken by drive-in nets (Ref. 9770).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại các rạn san hô hướng biển bên dưới vùng sóng nhào. Thức ăn chủ yếu gồm cua, hai mảnh vỏ, ốc, tảo, cầu gai, động vật có vỏ tay, giun, trứng và mùn bã hữu cơ.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in seaward reefs below the surge zone. Feeds on crabs, bivalves, gastropods, algae, echinoids, tunicates, worms, eggs, and detritus (Ref. 1602).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Có tập tính hình thành cặp đôi rõ rệt trong mùa sinh sản.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Distinct pairing (Ref. 205).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Balistes bursa Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p.476, 1801. Bleeker, 1853. Gunther, 1870. Jordan and Evermann, 1905. Herre, 1924. Fowler, 1928. Schmidt, 1930.
Pachynatus bursa Jenkins, Bull. U.S. Comm., Vol.22, p.483, 1904.
Hemibalistes bursa J.L.B. Smith, The sea Fishes of S. Africa, 2nd impress., p.409, 1950. Shen and Lin, 1974.
Sufflamen bursa Woods (in Schultz, Woods and L hner, 1966) Bull. U.S. Nat. Mus., No.202, Vol.3, p.107, 1966. Shen, 1993.