Quay lại danh sách
#195Tập 5

Cá Bò Lông Gai

Chaetodermis penicilligerus (Cuvier, 1816)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bò da Lông Gai, Cá Bò gai Lông Gai
Common Name (EN)
Prickly leatherjacket
Kích thước
Lớn nhất 31cm.
Size
Maximum 31cm.

Mô tả hình thái

Often found in weedy areas of coastal reefs (Ref. 9710) and trawling grounds. The flesh is good for human consumption.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 2 - 25 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 21.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
De Beaufort and Briggs, 1962. Masuda and all, 1984. Shen, 1993. Bộ Thủy Sản, 1996.
Literature
De Beaufort and Briggs, 1962. Masuda and all, 1984. Shen, 1993. Ministry of Fisheries, 1996.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Prickly leatherjacket
English name (FishBase)
Prickly leatherjacket
Chiều dài tối đa
31.0 cm TL
Max length
31.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 25 m
Depth range
2 - 25 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thường phân bố tại các khu vực nhiều rong tảo thuộc rạn san hô ven bờ (Ref. 9710) và các ngư trường đánh bắt bằng lưới kéo. Thịt cá có giá trị làm thực phẩm cho con người.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Often found in weedy areas of coastal reefs (Ref. 9710) and trawling grounds. The flesh is good for human consumption.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Balistes penicilligerus Cuvier, Mem. Mus. Nalt. Nat., Vol.3, p.418 - 435, 1817.
Balistes spinosissimus Quoy and Gaimard, Voyage Uranie and Physicienne, Zool., p.211, 1824.
Chaetodermis penicilligerus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.129, 1865.
Monacanthus penicilligerus Cuvier, Regne Animal ed.2, Vol.2, p.374, 1839. Cantor, 1850. Hollard, 1854. Bleeker, 1859. Gunther, 1870. Macleay, 1881.
Chaetodermis spinosissimus Fowler, Mem. B.P. Bishop Mus., Vol.10, p.457, 1928. De Beaufort and Briggs, 1962.