Quay lại danh sách
#208Tập 5

Cá Bò Chấm Hoa

Thamnaconus tessellatus (Günther, 1880)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bò da Chấm Hoa, Cá Bò gai Chấm Hoa
Common Name (EN)
Spotted filefish
Kích thước
Lớn nhất 22cm.
Size
Maximum 22cm.

Mô tả hình thái

Juveniles(?) found near shore on sand bottoms (Ref. 11230). Adults in deep water (see occurrence records).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 230 - 600 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 16.84/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Masuda and all, 1984. Wang Cunxin, 1993.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu, 1962. Masuda and all, 1984. Wang Cunxin, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
22.0 cm SL
Max length
22.0 cm SL
Độ sâu phân bố
230 - 600 m
Depth range
230 - 600 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá con thường được tìm thấy ở vùng gần bờ trên nền đáy cát (Ref. 11230). Cá trưởng thành sống ở vùng nước sâu (xem thêm các ghi nhận về sự phân bố).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Juveniles(?) found near shore on sand bottoms (Ref. 11230). Adults in deep water (see occurrence records).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cantherines nigromaculosus Tanaka, Fish and Desc. Fishes Japan, Nº.57, pl.38, fig.145, 1911.
Navodon tessellatus Matsubara, Fish Morphology and Hierarchy, Ishizaki-Shoten, Tokyo, p.1000, 1955.
Monacanthus tessellatus Gunther, Report. Voy. Challenger, Zool. Part 6, p.54, pl.23, fig.B, 1880.
Cantherines tessellatus Herre, Jour. Sci. Phil., Vol.25, Nº.4, p.461, 1924. Kamohara, 1940. Chu Nguyên Đỉnh, 1962.
Thamnaconus tessellatus Masuda and all, The Fishes of The Japanese Archipelago, p.361, 1984.