Quay lại danh sách
#211Tập 5

Cá Bò Râu

Anacanthus barbatus Gray, 1830

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bò dài
Common Name (EN)
Barbled leatherjacket
Kích thước
Lớn nhất 30 cm.
Size
Max 30 cm.

Mô tả hình thái

Inhabits sandy weedy areas of coastal reefs (Ref. 9710). Lives in open muddy substrates in estuaries as well as deep coastal bays. Usually found lining up with ropes, seawhips and large stringy-type sponges. Incredible mimic that may float over the open bottom like a mangrove-shoot, may stand on its head (Ref. 48637). Enters mangroves (Ref. 9710).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Soft bottom, Mud. Depth range: 2 - 20 m. Lives in open muddy substrates in estuaries as well as deep coastal bays. Usually found lining up with ropes, seawhips and large stringy-type sponges. Incredible mimic that may float over the open bottom like a mangrove-shoot, may stand on its head (Ref. 48637). Enters mangroves (Ref. 9710).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Thái Lan, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ, Nam Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: minor commercial. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 25.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải dương học Hải phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Orsi, 1974
Literature
Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Bearded leatherjacket
English name (FishBase)
Bearded leatherjacket
Chiều dài tối đa
35.0 cm TL
Max length
35.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 20 m
Depth range
2 - 20 m
Môi trường sống
Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Soft bottom, Mud
Habitat
Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Soft bottom, Mud
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống tại các khu vực đáy cát có nhiều rong tảo thuộc các rạn san hô ven bờ (Ref. 9710). Loài này phân bố trên nền đáy bùn trống trải ở các cửa sông cũng như các vịnh ven biển nước sâu. Thường được tìm thấy ẩn mình hoặc bơi dọc theo các sợi thừng, san hô roi biển và các loài bọt biển dạng sợi lớn. Có khả năng ngụy trang tuyệt vời, có thể thả nổi trên vùng đáy trống trải trông giống như một chồi cây đước, hoặc chúc đầu thẳng đứng xuống dưới (Ref. 48637). Có di cư vào các khu vực rừng ngập mặn (Ref. 9710).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sandy weedy areas of coastal reefs (Ref. 9710). Lives in open muddy substrates in estuaries as well as deep coastal bays. Usually found lining up with ropes, seawhips and large stringy-type sponges. Incredible mimic that may float over the open bottom like a mangrove-shoot, may stand on its head (Ref. 48637). Enters mangroves (Ref. 9710).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sống trên nền đáy bùn trống trải ở các cửa sông cũng như các vịnh ven biển nước sâu. Thường được tìm thấy ẩn mình hoặc bơi dọc theo các sợi thừng, san hô roi biển và các loài bọt biển dạng sợi lớn. Có khả năng ngụy trang tuyệt vời, có thể thả nổi trên vùng đáy trống trải trông giống như một chồi cây đước, hoặc chúc đầu thẳng đứng xuống dưới (Ref. 48637). Di chuyển vào các khu vực rừng ngập mặn (Ref. 9710).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Lives in open muddy substrates in estuaries as well as deep coastal bays. Usually found lining up with ropes, seawhips and large stringy-type sponges. Incredible mimic that may float over the open bottom like a mangrove-shoot, may stand on its head (Ref. 48637). Enters mangroves (Ref. 9710).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Anacanthus barbatus Gray, Zool. Miscel. Vol. 1, P. 8, 1831. Gunther, 1870. Day, 1878. Macleay, 1881. Munro, 1995.
Psilocephalus barbatus Swainson, Nat. Hist. Fishes, Vol. 1, p. 327, 1839. Bleeker, 1865. Herre, 1924. Chu, 1962. Bộ Thủy sản, 1996.
Pogonognathus barbatus Bleeker, Journ. Ind. Arch., Vol. 3, p.73, 1849.
Alutarius barbatus Cantor, Jour. Asiat. Soc. Bengal, Vol. 18, p.1339, 1850.
Aluterus barbatus Hollari, Ann. Sci. Nat., Vol. 4, p.17, 1855.