Quay lại danh sách
#219Tập 5

Cá Nóc Hòm Dô Trán

Rhynchostracion rhinorhynchus Bleeker, 1851

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Ostracion rhinorhynchos
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Hòm Dô Trán, Cá Nóc gai Hòm Dô Trán
Common Name (EN)
Hornnosed boxfish, Largenose and boxfish
Kích thước
Lớn nhất 35cm.
Size
Maximum 35cm.

Mô tả hình thái

Inhabits rubble substrates in channels between sheltered inner reefs or in deep sandy lagoons around coral patches (Ref. 48637). Solitary or in pairs (Ref. 90102). Generally uncommon species (Ref. 9710) that inhabits coral reefs and flat bottoms in coastal areas. Feeds on benthic invertebrates.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 35 - 50 m. Generally uncommon species (Ref. 9710) that inhabits coral reefs and flat bottoms in coastal areas. Feeds on benthic invertebrates.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đông Châu Phi, Xri Lanca, Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Micrônêxia. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 25.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
De Beaufort and briggs, 1962. Masuda and all, 1984. Myers, 1991. Shen, 1993.
Literature
De Beaufort and briggs, 1962. Masuda and all, 1984. Myers, 1991. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Horn-nosed boxfish
English name (FishBase)
Horn-nosed boxfish
Chiều dài tối đa
35.0 cm TL
Max length
35.0 cm TL
Độ sâu phân bố
35 - 50 m
Depth range
35 - 50 m
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống trên nền đáy đá vụn tại các rãnh giữa các rạn san hô trong vùng kín sóng hoặc trong các đầm phá cát sâu xung quanh các bãi san hô (Ref. 48637). Sống đơn độc hoặc theo cặp (Ref. 90102). Là loài nhìn chung ít gặp (Ref. 9710), phân bố ở các rạn san hô và vùng đáy phẳng ven bờ. Thức ăn bao gồm các loài động vật không xương sống ở tầng đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits rubble substrates in channels between sheltered inner reefs or in deep sandy lagoons around coral patches (Ref. 48637). Solitary or in pairs (Ref. 90102). Generally uncommon species (Ref. 9710) that inhabits coral reefs and flat bottoms in coastal areas. Feeds on benthic invertebrates.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Là loài nhìn chung ít gặp (Ref. 9710), sinh sống tại các rạn san hô và vùng đáy phẳng ven bờ. Chuyên ăn các loài động vật không xương sống ở tầng đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Generally uncommon species (Ref. 9710) that inhabits coral reefs and flat bottoms in coastal areas. Feeds on benthic invertebrates.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Ostracion rhinorhynchus Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol24, p.34, 1852. Gunther, 1870. Macleay, 1881. Herre, 1924.
Ostracion (Ostracion) rhinorhynchus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.37, 1865.
Rhynchostracion rhinorhynchus Munro, The marine and fresh water fishes of Ceylon, p.278, 1955.