Quay lại danh sách
#220Tập 5

Cá Nóc Hòm Mũi Nhỏ

Rhynchostracion nasus Bloch, 1785

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Ostracion nasus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Hòm Mũi Nhỏ, Cá Nóc gai Hòm Mũi Nhỏ
Common Name (EN)
Smallnose boxfish
Kích thước
Lớn nhất 30cm.
Size
Maximum 30cm.

Mô tả hình thái

Found around rocky and sandy substrates (Ref. 1602). Solitary, also found in sheltered bays exposed to heavy silt and mud bottoms of coastal trawling grounds (Ref. 90102).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 2 - 80 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Xri Lanca, Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Thái Lan, Carôlin. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Myers, 1991
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Shortnose boxfish
English name (FishBase)
Shortnose boxfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 80 m
Depth range
2 - 80 m
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố xung quanh các nền đáy cát và đá (Ref. 1602). Sống đơn độc, đôi khi cũng được tìm thấy ở các vùng vịnh kín chịu ảnh hưởng của lượng bồi tích lớn và nền đáy bùn tại các ngư trường đánh bắt ven bờ (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found around rocky and sandy substrates (Ref. 1602). Solitary, also found in sheltered bays exposed to heavy silt and mud bottoms of coastal trawling grounds (Ref. 90102).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Ostracion nasus Bloch, Naturges Ausland Fische, p.118, pl.138, 1785. Bleeker, 1852. Hollard, 1857. Bleeker, 1865. Gunther, 1870. Day, 1878. Kendall, 1911. Fowler, 1928. Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962.
Ostracion tesserula Cantor, Jour. Asiatis Soc. Bengal, Vol.18, Part 2, p.1349, pl.8, fig.2-3, 1850.
Ostracion (Ostracion) nasus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.36, pl.(4)204, fig.2, 1865. Kner, 1865 - 1867.
Lactophrys nasus Seale, Bishop Mus., Vol.1, Nº.3, p.117, 1901.
Rhynchostracion nasus Fraser-Brunner, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.10, Vol.16, p.319, 1935. Whitley, 1945. Munro, 1955.
Ostracion (Rhynchostracion) nasus Chu, Fishes of South China sea, p.1061, 1962.