Cá Nóc Vằn
Takifugu oblongus

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Sinh sống ở vùng nước ven bờ nông, đồng thời có khả năng di chuyển vào vùng nước lợ.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Lives in shallow coastal waters, but enters brackish waters (Ref. 4833).
Mô tả loài: Vây lưng có các tia mềm (tổng số): 12 – 14; Vây ngực có các tia mềm: 15 – 17; Vây hậu môn có các tia mềm: 10 – 12; Vây đuôi có các tia mềm: 8. Cơ thể hình thuôn dài với đầu và lưng rộng. Đầu và thân (ngoại trừ vùng mõm, môi và toàn bộ cuống đuôi) được bao phủ bởi các gai nhỏ hình thon dài hoặc gai mịn. Cơ quan khứu giác dạng ống mũi nằm ở phía trước mắt, gồm một nhú gai hơi nổi lên. Miệng lớn ở tận cùng với đôi môi dày. Vây lưng và vây hậu môn có góc cạnh, nằm lùi về phía sau cơ thể. Gốc vây hậu môn nằm bên dưới phần trước của gốc vây lưng và vây đuôi hơi tròn. Lưng có màu nâu với các đốm nhạt, bụng màu trắng ngả vàng; hai bên thân có các sọc tối màu hẹp.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Description of species. Dorsal soft spines (total): 12 – 14; Pectoral soft spines: 15 – 17; Anal soft spines: 10 – 12; Caudal soft spines: 8. Body is oblong with broad head and back. Head and body except for snout region, lips and entire caudal peduncle covered with small elongated spines or prickles. Nasal organ in front present of eye consisting of a slightly raised papilla. Large terminal mouth with fleshy lips. Dorsal and anal fins angular set far back on body. Origin of anal fin below anterior region of dorsal fin base and caudal fin slightly rounded. Brownish above with pale spots, yellowish white below; narrow dark bars on sides
