Quay lại danh sách
#230Tập 5

Cá Nóc Vân Hai Chấm

Takifugu bimaculatus (Richardson, 1845)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Vân Hai Chấm, Cá Nóc gai Vân Hai Chấm
Common Name (EN)
Two spotted puffer
Kích thước
8 - 21cm.
Size
8 - 21cm.

Mô tả hình thái

Gonad, blood, skin, flesh and liver toxic (Ref. 42715).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefsEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of potential interest. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 26.6/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Wang Cunxin, 1993.
Literature
Chu, 1962. Wang Cunxin, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
30.0 cm SL
Max length
30.0 cm SL
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Độc khi ăn
Danger to humans
poisonous to eat
Giá trị thương mại
of potential interest
Importance
of potential interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cơ quan sinh dục, máu, da, thịt và gan đều có độc.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Gonad, blood, skin, flesh and liver toxic (Ref. 42715).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Tetrodon bimaculatus Richardson, zool. Fish. Voyage of H.M.S. Sulphur, p.124, pl.57, 1844 - 1845. Regan, 1902.
Spheroides ocellatus Chu, Index Piscium Sinensium, p.177, 1931.
Fugu xanthopterus bimaculatus Chu Nguyên Đỉnh, 1962., Fishes of South China sea, p.1077, 1962.
Tetrodon ocellatus var. bimaculatus Gunther, Cat. Fish., Vol.8, p.279, 1860.
Fugu bimaculatus Wang, Mar. Biol. S. China sea, Vol.1, p.117, 1993.