Quay lại danh sách
#231Tập 5

Cá Nóc Sọc Bên

Takifugu ocellatus (Linnaeus, 1758)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Sọc Bên, Cá Nóc gai Sọc Bên
Common Name (EN)
Ocellated puffer
Kích thước
8,2 - 12,3cm.
Size
8,2 - 12,3cm.

Mô tả hình thái

Juveniles are found in brackish and fresh waters, but adults need marine conditions. Deadly poisonous to eat.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Estuaries, Coral reefsEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of potential interest. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Mai Đình Yên, 1985. Wang Cunxin, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Mai. 1985. Wang Cunxin, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
17.600000381469727 cm TL
Max length
17.600000381469727 cm TL
Trọng lượng tối đa
104 g
Max weight
104 g
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Độc khi ăn
Danger to humans
poisonous to eat
Giá trị thương mại
of potential interest
Importance
of potential interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá con sinh sống ở vùng nước lợ và nước ngọt, trong khi cá trưởng thành đòi hỏi môi trường biển. Thịt cá có độc tố gây chết người khi ăn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Juveniles are found in brackish and fresh waters, but adults need marine conditions. Deadly poisonous to eat.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Diodon ocellatus Osbeck, Iter Chinensis, p.226, 1757.
Tetrodon ocellatus Linnaeus, Syst. Nat. ed.12, Vol.1, ,p.411, 1766. Bloch, 1787. Richardson, 1845. Gunther, 1870.
Spheroides ocellatus Jordan and Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.24, p.243, 1901. Herre, 1924. Zhang, 1955.
Spheroides ocellatus ocellatus Abe, Bull. Biogeogr. Soc. Japan, Vol14, Nº.13, 1949.
Fugu ocellatus ocellatus Abe, Japanese Jour. Icht., Vol.2, Nº.2, p.93, 1952. Matsubara, 1955.
Fugu ocellatus Chu, Fishes of South China sea, p.1079, 1962. Mai Đình Yên, 1985.