Quay lại danh sách
#232Tập 5

Cá Nóc Sao

Takifugu niphobles (Jordan & Snyder, 1901)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Sao, Cá Nóc gai Sao
Common Name (EN)
Grass puffer
Kích thước
Lớn nhất 15cm
Size
Maximum 15cm.

Mô tả hình thái

During high tide, mature individuals swim ashore in large numbers and spawn on beaches. Eggs are left partially buried in sand and rubble (Ref. 240).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs. Inhabit both mangrove and non-mangrove mudflats (Ref. 125515).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of potential interest. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Orsi, 1974. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Orsi, 1974. Shen, 1993

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
15.899999618530273 cm TL
Max length
15.899999618530273 cm TL
Trọng lượng tối đa
83 g
Max weight
83 g
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs
Habitat
Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Độc khi ăn
Danger to humans
poisonous to eat
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
of potential interest
Importance
of potential interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Vào thời điểm triều cường, cá trưởng thành bơi vào sát bờ với số lượng lớn và đẻ trứng trên các bãi cát. Trứng được vùi một phần trong cát và vụn sỏi.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

During high tide, mature individuals swim ashore in large numbers and spawn on beaches. Eggs are left partially buried in sand and rubble (Ref. 240).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở cả các bãi bùn có rừng ngập mặn và không có rừng ngập mặn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabit both mangrove and non-mangrove mudflats (Ref. 125515).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Vào thời điểm triều cường, cá trưởng thành bơi vào sát bờ với số lượng lớn và tiến hành đẻ trứng trên các bãi biển. Cá cái đẻ trứng ở tầng mặt, được thụ tinh bởi hai hoặc nhiều cá đực dùng miệng ngoạm và bám chặt vào phần bụng của cá cái. Trứng sau đó bị vùi một phần trong cát và vụn sỏi.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

During high tide, mature individuals swim ashore in large numbers and spawn on beaches. Females spawn on the surface with two or more males biting and hanging on to the ventral surface of each female. Eggs are left partially buried in sand and rubble (Ref. 240).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Spheroides niphobles Jordan and Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.24, p.246, fig.6, 1901. Wang and Wang, 1936. Abe, 1949. Zhang, 1955.
Fugu (Torofugu) nipholes Abe, Japan Jour. Ichth., Vol.2, Nº.2, p.93, 1952. Matsubara, 1955.
Takifugu niphobles Shen, Fishes of Đài Loan, p.607, pl.207, fig.2, 1993.