During high tide, mature individuals swim ashore in large numbers and spawn on beaches. Eggs are left partially buried in sand and rubble (Ref. 240).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs. Inhabit both mangrove and non-mangrove mudflats (Ref. 125515).EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of potential interest. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Orsi, 1974. Shen, 1993.
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Vào thời điểm triều cường, cá trưởng thành bơi vào sát bờ với số lượng lớn và đẻ trứng trên các bãi cát. Trứng được vùi một phần trong cát và vụn sỏi.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
During high tide, mature individuals swim ashore in large numbers and spawn on beaches. Eggs are left partially buried in sand and rubble (Ref. 240).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống ở cả các bãi bùn có rừng ngập mặn và không có rừng ngập mặn.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit both mangrove and non-mangrove mudflats (Ref. 125515).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Vào thời điểm triều cường, cá trưởng thành bơi vào sát bờ với số lượng lớn và tiến hành đẻ trứng trên các bãi biển. Cá cái đẻ trứng ở tầng mặt, được thụ tinh bởi hai hoặc nhiều cá đực dùng miệng ngoạm và bám chặt vào phần bụng của cá cái. Trứng sau đó bị vùi một phần trong cát và vụn sỏi.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
During high tide, mature individuals swim ashore in large numbers and spawn on beaches. Females spawn on the surface with two or more males biting and hanging on to the ventral surface of each female. Eggs are left partially buried in sand and rubble (Ref. 240).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Spheroides niphobles Jordan and Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.24, p.246, fig.6, 1901. Wang and Wang, 1936. Abe, 1949. Zhang, 1955.