Cá Nóc Hoa Trắng
Takifugu alboplumbeus
Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Thịt, gan, buồng trứng, tinh hoàn, da và ruột đều chứa độc tố (Ref. 42715). Phân bố tại các khu vực đáy cát và đá dăm nằm liền kề với các rạn san hô và rạn đá ngầm. Có tập tính vùi mình trong cát, chỉ để lộ phần mắt và một phần cơ thể ở mặt lưng (Ref. 128523).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Flesh, liver, ovaries, testes, skin and intestine toxic (Ref. 42715). Occur in sandy and rubble areas adjacent to corals and rocky reefs. Observed to bury itself in sand, with only the eyes and parts of the dorsal body being exposed (Ref. 128523).
Sinh sống ở các vùng đáy cát và đá dăm cận kề các rạn san hô và rạn đá ngầm. Thường vùi mình vào cát, chỉ hở mắt và phần lưng khi ẩn nấp (Ref. 128523).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occur in sandy and rubble areas adjacent to corals and rocky reefs. Observed to bury itself in sand, with only the eyes and parts of the dorsal body being exposed (Ref. 128523).
