Quay lại danh sách
#234Tập 5

Cá Nóc Gai Mềm

Amblyrhynchotes honckenii (Bloch, 1785)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Gai Mềm, Cá Nóc gai Gai Mềm
Common Name (EN)
Evileye blaasop
Kích thước
Lớn nhất 30cm.
Size
Maximum 30cm.

Phân bố

Nam Phi, Madagaxca, Mauritiux, Inđônêxia, Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung (Việt Nam)

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.
Literature
Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Evileye blaasop
English name (FishBase)
Evileye blaasop
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 400 m
Depth range
0 - 400 m
Nguy hiểm cho người
Độc khi ăn
Danger to humans
poisonous to eat
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thường gặp ở các vũng triều, vùng cửa sông và ngoài biển ở độ sâu đến 400 m. Loài này có độc tính rất cao, không bị cá và chim biển ăn. Cần rửa tay sau khi tiếp xúc hoặc cầm nắm loài cá này.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Common in tide pools, estuaries, and in the sea to depths of 400 m. Very poisonous, not touched by fishes and sea birds. Hands should be washed after handling this fish.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố từ vùng gian triều đến độ sâu 400 m. Thường gặp ở các vũng triều, vùng cửa sông và ngoài biển ở độ sâu đến 400 m.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs from intertidal zone to a depth of 400 m. Common in tide pools, estuaries, and in the sea to depths of 400 m.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Tetrodon honckenii Bloch, Ausl. Fisch., Vol.1, Tab.143, p.133, 1785. Bleeker, 1865. Gunther, 1870. Barnard, 1927.
Tetrodon atratus Richardson, Voy. Samarang Zool. Fishes, p.15, 1848.
Gastrophysus honckenii Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol.7, p.258, 1854.
Tetraodon honckenii Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.60, 1865.
Ovoides honckenii Chu, Index Piscim, p.177, 1931.
Amblyrhynchotes honckenii Smith, The sea Fishes of South Africa, p.418, 1950. Abe, 1952. Chu Nguyên Đỉnh, 1962.
Sphoeroides honckenii De Beaufort and Briggs, 1962. Chu Nguyên Đỉnh, 1962.