Quay lại danh sách
Cá Nóc Chấm
Chelonodon biocellatus
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Cóc biển Chấm, Cá Nóc gai Chấm
Common Name (EN)
Eyespotted pufferfish
Kích thước
Lớn nhất 20cm.
Size
Maximum 20cm.
Mô tả hình thái
Aggressive against conspecifics. Not a brackish water species. Feeds on snails and other benthic organisms.EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Inđônêxia, Campuchia, Thái Lan. Hạ lưu sông Cửu Long.
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên Cứu Thủy Sản II, TP.Hồ Chí Minh.
Specimen
Institute of Aquacultural Research II, HCMCity.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Orsi, 1974. Mai Đình Yên và Nguyễn Văn Trọng, 1992. Rainboth, 1996.
Literature
Orsi, 1974. Mai and Nguyen, 1992. Rainboth, 1996.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Eyespot pufferfish
English name (FishBase)
Eyespot pufferfish
Chiều dài tối đa
8.0 cm TL
Max length
8.0 cm TL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Có tính hung dữ đối với các cá thể cùng loài. Không phải là loài nước lợ. Thức ăn chủ yếu gồm ốc và các sinh vật tầng đáy khác.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Aggressive against conspecifics. Not a brackish water species. Feeds on snails and other benthic organisms.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Tetrodon biocellatus Tirant, Notes surles Poissons de la Basse Cochinchine et du Cambodge, Excursionsetre connaissances p.95, 1885.
Tetrodon palembangensis Gunther, Cat. Brit. Mus., Vol.8, p.288, 1870.
Tetraodon palembangensis Hora, Jour. Nat. Hist. Soc. Siam, Vol.6, Nº.2, p.183, 1923. Meinken, 1956.
Chelonodon biocellatus Rainboth, Fishes of The Cambodian Mekong, p.225, 1996.
