Cá Nóc Chuột Vằn Mang
Arothron immaculatus

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố ở các vùng có nhiều rong cỏ, thường gặp ở vùng cửa sông; thảm cỏ biển (Ref. 41878) và khu vực rừng ngập mặn ở độ sâu 1-1,5 m. Sống đơn độc (Ref. 90102). Các mẫu vật được thu bắt bằng lưới kéo ở vùng đáy bùn ở độ sâu 17 m (Ref. 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits weedy areas, often in estuaries; seagrass beds (Ref. 41878) and mangrove areas in 1-1.5 m. Solitary (Ref. 90102). Specimens caught by trawling over silty bottoms in 17 m. (Ref. 9137).
Sinh sống ở các vùng có nhiều rong cỏ, thường gặp ở cửa sông; thảm cỏ biển (Ref. 41878) và khu vực rừng ngập mặn ở độ sâu 1-1,5 m. Các mẫu vật được thu bắt bằng lưới kéo trên nền đáy bùn ở độ sâu 17 m (Ref. 9137). Cư trú ở các đầm phá và rạn san hô. Đẻ trứng ở tầng đáy. Thức ăn chủ yếu gồm các loài không xương sống ở đáy, cua, tôm và động vật hai mảnh vỏ (Ref. 9773).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits weedy areas, often in estuaries; seagrass beds (Ref. 41878) and mangrove areas in 1-1.5 m. Specimens caught by trawling over silty bottoms in 17 m. (Ref. 9137). Dwells in lagoons and coral reefs. Lays demersal eggs. Feeds on benthic invertebrates, crabs, shrimp and bivalves (Ref. 9773).
Đẻ trứng (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous (Ref. 205).
Mô tả loài. Tia vây mềm lưng (tổng số): 9 – 10; Tia vây mềm ngực: 16 – 17; Tia vây mềm hậu môn: 8 – 9; Tia vây mềm đuôi: 9. Thân hình bầu dục và gần như hình trụ qua thiết diện ngang (tròn vo như quả bóng khi phồng lên), đường cong lưng lồi. Toàn bộ đầu và thân ngoại trừ môi, cuống đuôi và các vây đều được bao phủ bởi các gai nhỏ. Có các vạch sẫm màu ở hai bên đầu và phía dưới vây ngực; cá con từ Thái Bình Dương có các sọc dọc sẫm màu ở bụng. Cơ quan khứu giác ở phía trước mắt có 2 thùy thịt được hình thành do sự phân nhánh của một gốc đơn.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Description of species. Dorsal soft spines (total): 9 – 10; Pectoral soft spines: 16 – 17; Anal soft spines: 8 – 9; Caudal soft spines: 9 Body is oblong and nearly cylindrical in cross section (globular when inflated), dorsal profile convex. Entire head and body except for lips, caudal peduncle and fins, covered with prickles. Dark bars on side of head and below pectoral fins; juvenile specimens from the Pacific with longitudinal dark stripes on belly. Nasal organ in front of eye with 2 fleshy lobes formed by bifurcation of a single base.
