Quay lại danh sách
#250Tập 5

Cá Nóc Chuột Map

Arothron mappa (Lesson, 1831)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cóc biển Chuột Map, Cá Nóc gai Chuột Map
Common Name (EN)
Map puffer
Kích thước
Lớn nhất 54cm.
Size
Maximum 54cm.

Mô tả hình thái

Occur in clear lagoon and sheltered seaward reefs (Ref. 9710). Solitary (Ref. 90102). Adults usually along deep drop-offs (Ref. 48637). Usually close to shelter. Occur singly (Ref. 9710). Feed on algae, sponges, and benthic invertebrates.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs. Depth range: 4 - 30 m. Feeds on plants and benthic invertebrates (Ref. 1602).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đông Châu Phi, Đandiba, Ốttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Thái Lan, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: minor commercial. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 46.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
De Beaufort and Briggs, 1962. Carcasson, 1977. Masuda and all, 1984. Shen, 1993.
Literature
De Beaufort and Briggs, 1962. Carcasson, 1977. Masuda and all, 1984. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Map puffer
English name (FishBase)
Map puffer
Chiều dài tối đa
65.0 cm TL
Max length
65.0 cm TL
Độ sâu phân bố
4 - 30 m
Depth range
4 - 30 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Độc khi ăn
Danger to humans
poisonous to eat
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố trong các đầm phá nước trong và vùng rạn san hô hướng biển kín sóng. Sống đơn độc. Cá trưởng thành thường xuất hiện dọc theo các bờ dốc đứng ở vùng nước sâu. Thường sống gần các vị trí ẩn nấp. Thường xuất hiện đơn lẻ. Thức ăn bao gồm tảo, bọt biển và động vật không xương sống ở tầng đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occur in clear lagoon and sheltered seaward reefs (Ref. 9710). Solitary (Ref. 90102). Adults usually along deep drop-offs (Ref. 48637). Usually close to shelter. Occur singly (Ref. 9710). Feed on algae, sponges, and benthic invertebrates.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Thức ăn gồm thực vật và động vật không xương sống ở tầng đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Feeds on plants and benthic invertebrates (Ref. 1602).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Tetraodon mappa Lesson, Voy. Coquille. Zool., p.102, pl.5, 1826. Herre, 1924.
Tetraodon reticulatus Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol.22, p.16, 1949.
Tetraodon camaroides Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol.1, p.96, 1850.
Tetraodon meleagris Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol.5, p.91, 1853.
Arothron mappa Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol.12, p.30, 1861.
Crayracion mappa Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.72, 1865.
Crayracion meleagris Bleeker, Atlas Ichth., Vol.5, p.72, 1865.
Tetrodon mappa Gunther, Cat. Brit. Mus., Vol.8, p.293, 1870. Steindachner, 1901. Herre, 1924, Fowler, 1928.
Cyprichthys mappa Whitley, Mem. Queensland, Mus., Vol.11, p.51, 1936.