Inhabits rocky and coral reefs (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). A deep water species known from trawls, rarely seen by diving and occasionally visits deep sandy slopes where upwellings occur (Ref. 48637).EN · FishBase/GBIF
Đông Châu Phi, Ốttrâylia, Haoai, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Masuda and all, 1984. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Masuda and all, 1984. Shen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Brown-lined puffer
English name (FishBase)
Brown-lined puffer
Chiều dài tối đa
18.0 cm TL
Max length
18.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 350 m
Depth range
0 - 350 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này phân bố tại các rạn đá và rạn san hô (Ref. 9710). Chúng có tập tính sống ở tầng trung - đáy (Ref. 58302). Đây là loài cá nước sâu thường được ghi nhận qua các mẻ lưới kéo, hiếm khi bắt gặp khi lặn và đôi khi xuất hiện tại các sườn dốc cát sâu nơi có hiện tượng nước trồi (Ref. 48637).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits rocky and coral reefs (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). A deep water species known from trawls, rarely seen by diving and occasionally visits deep sandy slopes where upwellings occur (Ref. 48637).