Cá Nóc Dẹt Chấm Lưng
Canthigaster ocellicincta

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố từ các rạn san hô ven bờ giàu động vật không xương sống đến các vách rạn ngoài khơi, thường trú ngụ trong cáchang động ở độ sâu khoảng 25 mét trở lên. Sống đơn độc hoặc theo cặp, và đôi khi quan sát thấy từng đàn nhỏ ẩn mình giữa các đám san hô đĩa trên nền đáy mềm (Ref. 48637). Thức ăn gồm tảo và các loài động vật không xương sống nhỏ (Ref. 89972). Di chuyển nhanh chóng từ hốc rạn này sang hốc rạn khác. Có tập tính ẩn nấp rất kín đáo.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits invertebrate-rich inshore reef to outer reef walls where usually in caves in depths of about 25 meters or more. Found singly or in pairs and on one occasion a small groups was observed among plate-corals on soft bottom (Ref. 48637). Feeds on algae and small invertebrates (Ref. 89972). Moves fleetingly from one hole of the reef to the other. Very secretive.
Sinh sống ở các rạn san hô ven bờ giàu động vật không xương sống cho đến các vách rạn ngoài khơi, thường ẩn trong các hang động ở độ sâu từ khoảng 25 mét trở lên. Được tìm thấy đơn độc hoặc theo cặp, đôi khi ghi nhận các đàn nhỏ sống giữa các rạn san hô đĩa trên nền đáy mềm (Ref. 48637). Thức ăn bao gồm tảo và các loài động vật không xương sống nhỏ (Ref. 89972). Bơi lội thoắt ẩn thoắt hiện từ hốc đá này sang hốc đá khác trong rạn. Loài có tính nhút nhát và ngụy trang rất kín đáo.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits invertebrate-rich inshore reef to outer reef walls where usually in caves in depths of about 25 meters or more. Found singly or in pairs and on one occasion a small groups and were observed among plate-corals on soft bottom (Ref. 48637). Feeds on algae and small invertebrates (Ref. 89972). Moves fleetingly from one hole of the reef to the other. Very secretive.
Đẻ trứng (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous (Ref. 205).
