Quay lại danh sách
#261Tập 5

Cá Nóc Gai Ngắn

Cyclichthys spilostylus (Leis & Randall, 1982)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá nóc gai thô ngắn, Cá nóc nhím chấm vàng
Common Name (EN)
spotbase burrfish
Kích thước
10 - 25 cm.
Size
10 - 25 cm.

Mô tả hình thái

Found in coastal waters in the vicinity of reefs (Ref. 9680). Lives in seagrass habitats and coastal slopes with sponges. Active during the night (Ref. 48637). Nocturnal and solitary (Ref. 9680), usually found under ledges during the day (Ref. 9710). Juveniles pelagic (Ref. 30573). Feeds on hard-shelled invertebrates (Ref. 9680). Not usually marketed (Ref. 9680).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs, Benthic, Rocky. Feeding: variable. Depth range: 3 - 90 m. Found in coastal waters in the vicinity of reefs. Nocturnal and solitary (Also Ref. 127989), usually found under ledges during the day. Juveniles pelagic . Feeds on hard-shelled invertebrates (Also Ref. 127989). Dwells in benthic rocky substrates (Ref. 127989).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đông Châu Phi, Biển Đỏ, Ốttrâylia, Niu Calêđônia, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 24.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Carcasson, 1977.
Literature
Chu, 1962. Carcasson, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Spotbase burrfish
English name (FishBase)
Spotbase burrfish
Chiều dài tối đa
34.0 cm TL
Max length
34.0 cm TL
Độ sâu phân bố
3 - 90 m
Depth range
3 - 90 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Rocky
Habitat
Coral reefs, Benthic, Rocky
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng biển ven bờ lân cận các rạn san hô. Sinh sống ở các sinh cảnh thảm cỏ biển và sườn dốc ven biển có sự hiện diện của bọt biển. Hoạt động về đêm. Loài đơn độc và có tập tính hoạt động về đêm, thường ẩn nấp dưới các gờ đá vào ban ngày. Cá con sống ở tầng nổi. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống có vỏ cứng. Thường không có giá trị thương mại trên thị trường.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in coastal waters in the vicinity of reefs (Ref. 9680). Lives in seagrass habitats and coastal slopes with sponges. Active during the night (Ref. 48637). Nocturnal and solitary (Ref. 9680), usually found under ledges during the day (Ref. 9710). Juveniles pelagic (Ref. 30573). Feeds on hard-shelled invertebrates (Ref. 9680). Not usually marketed (Ref. 9680).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các vùng biển ven bờ lân cận các rạn san hô. Loài đơn độc và hoạt động về đêm, thường ẩn nấp dưới các gờ đá vào ban ngày. Cá con sống ở tầng nổi. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống có vỏ cứng. Sinh sống ở nền đáy đá ngầm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in coastal waters in the vicinity of reefs. Nocturnal and solitary (Also Ref. 127989), usually found under ledges during the day. Juveniles pelagic . Feeds on hard-shelled invertebrates (Also Ref. 127989). Dwells in benthic rocky substrates (Ref. 127989).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Holacanthus echinatus Gronow, Syst., ed. Grays, p.27, 1854.
Chilomycterus echinatus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol.8, p.312, 1870.
Chilomycterus (Cyclichthys) echinatus Chu, Fishes of the South China sea, p.1105, 1962.
Cyclichthys echinatus Smith, Seafishes of Southern Africa, p.416, fig1188, 1953. Carcasson, 1977.
Chilomycterus spilostylus Leis and Randall, 1982.
Chilomycterus sp. Gohar, Publ. Mar. Biol. St., Al Ghardaqa Egypt, Nº.8, p.67, Text fig.22, 1953.