Quay lại danh sách
#265Tập 5

Cá Nhái Lông

Lophiodes mutilus (Alcock, 1894)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhái Lông biển
Common Name (EN)
Smooth angler
Kích thước
Lớn nhất 45cm.
Size
Maximum 45cm.

Mô tả hình thái

Found on the outer continental shelf and upper slope. Feeds mainly on fishes (Ref. 5236). Minimum depth from Ref. 58018.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Benthic. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 234 - 760 m. Found on the outer continental shelf and upper slope. Feeds mainly on fishesEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đông Châu Phi, Dandiba, Nam Phi, Biển Arabian, Xri Lanca, Ốttrâylia, Inđônêxia, Thái Lan, Nhật Bản. Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 35.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
De Beaufort and Briggs, 1962. Bộ Thủy sản, 1996.
Literature
De Beaufort and Briggs, 1962. Ministry of Fisheries, 1996.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Smooth angler
English name (FishBase)
Smooth angler
Chiều dài tối đa
45.0 cm TL
Max length
45.0 cm TL
Độ sâu phân bố
234 - 760 m
Depth range
234 - 760 m
Môi trường sống
Benthic
Habitat
Benthic
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại vùng ngoài thềm lục địa và tầng trên của sườn dốc lục địa. Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá. Độ sâu tối thiểu ghi nhận từ tài liệu tham khảo 58018.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on the outer continental shelf and upper slope. Feeds mainly on fishes (Ref. 5236). Minimum depth from Ref. 58018.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại vùng ngoài thềm lục địa và tầng trên của sườn dốc lục địa. Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on the outer continental shelf and upper slope. Feeds mainly on fishes

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Lophius mutilus Alcock, Jour. Asiat. Soc. Bengal, Vol.62, p.179, 1893.
Lophius lugubris Alcock, Jour. Asiat. Soc. Bengal, Vol.63, p.118, 1894. Weber, 1913.
Lophiodes mutilus Goode and Bean, Oceanic Ichth., p.537, 1895. Smith, 1950.
Lophius (Chirolophius) quinqueradiatus Brauer, Valdivia Exp. Tieaceefische, p.313, 1906.
Chirolophius quinqueradiatus Barnard, Ann. S. Africa Mus., Vol.21, Part2, p.997, 1927.
Chirolophius mutilus Norman, Sci. Rep. John Murray, Exp. 1933 - 1934. Fishes, p.111, 1939. De Beaufort and Briggs, 1962.
Lophiodes lugubris Goode and Bean, Oceanic Ichth., P.537, 1895. Munro, 1955.