Cá Lưỡi Dong Mơ
Histrio histrio
Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố gần tầng mặt, thường gắn liền với các vật nổi (Ref. 26340) hoặc rong mơ Sargassum. Được tìm thấy ở vùng gần bờ và đôi khi ẩn mình giữa các đám rong biển trôi nổi (Ref. 57225). Thường bị sóng gió thổi dạt vào vùng bờ và vùng nước vịnh trong các trận bão (Ref. 7251). Sống ở tầng mặt (Ref. 58302). Là loài ăn thịt sống đơn độc (Ref. 26340) và phàm ăn (Ref. 5521). Thức ăn của chúng gồm cá và tôm tìm nơi trú ẩn trong các đám rong trôi nổi (Ref. 48635). Đẻ trứng. Trứng được liên kết trong một lớp màng hình dải hoặc khối chất nhầy dạng gelatin gọi là 'bè trứng' hoặc 'màn trứng' (Ref. 6773, 48635). Sống đơn độc hoặc theo các nhóm lỏng lẻo giữa đám rong biển trôi nổi (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found near the surface, usually associated with floating objects (Ref. 26340) or <i>Sargassum</i>. Found near shore and occasionally among floating seaweeds (Ref. 57225). Commonly blown into shore and bay waters during storms (Ref. 7251). Epipelagic (Ref. 58302). A solitary (Ref. 26340) and voracious predator (Ref. 5521). They feed on fishes and shrimps that seek refuge in the floating weeds (Ref. 48635). Oviparous. Eggs are bound in ribbon-like sheath or mass of gelatinous mucus called 'egg raft' or 'veil' (Ref. 6773, 48635). Solitary or loose groups among floating seaweed (Ref 90102).
Phân bố gần tầng mặt, thường gắn liền với các vật nổi (Ref. 26340) hoặc Sargassum. Được tìm thấy dọc theo vùng bờ và đôi khi giữa các đám rong biển trôi nổi (Ref. 57225). Thường bị gió bão thổi dạt vào vùng bờ và vùng nước vịnh (Ref. 7251). Sống ở tầng mặt (Ref. 58302). Là loài ăn thịt sống đơn độc (Ref. 26340) và phàm ăn (Ref. 5521). Chuyên ăn các loài cá và tôm tìm nơi trú ẩn trong các đám rong trôi nổi (Ref. 48635).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found near the surface, usually associated with floating objects (Ref. 26340) or <i>Sargassum</i>. Found along the shore and occasionally found among floating seaweeds (Ref. 57225). Commonly blown into shore and bay waters during storms (Ref. 7251). Epipelagic (Ref. 58302). A solitary (Ref. 26340) and voracious predator (Ref. 5521). Feeds on fishes and shrimps that seek refuge in the floating weeds (Ref. 48635).
Đẻ trứng. Trong thời gian thể hiện hành vi cầu viện, con đực bám sát con con cái, sau đó cả hai lao vút lên tầng mặt để đẻ trứng (Ref. 205). Lúc này, trứng được sản sinh trong một khối chất nhầy nổi hoặc 'bè' và được con đực thụ tinh. Trứng vẫn nằm vùi trong bè này cho đến khi nở (Ref. 240).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous. During courtship, the male follows the female closely then both rush to the surface to spawn (Ref. 205). At this point, eggs are produced in a gelatinous floating mass or 'raft' and inseminated by the male. The eggs remain embedded in this raft until hatching (Ref. 240).
