Quay lại danh sách
#271Tập 5

Cá Lưỡi Dong Một Gai

Chaunax fimbriatus Hilgendorf, 1879

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bơn lưỡi Dong Một Gai, Cá Thờn bơn Dong Một Gai
Common Name (EN)
Fringed angler
Kích thước
Lớn nhất 14cm.
Size
Maximum 14cm.

Mô tả hình thái

Benthic (Ref. 58302). Edible (Ref. 637).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 500 - 1985 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Inđônêxia, Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: bycatch. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Trương Xuân Lâm và Trương Hữu Vi, 1962. Matsuda and all, 1984. Bộ Thủy sản, 1996.
Literature
Zhang and Zhang, 1962. Matsuda and all, 1984. Ministry of Fisheries, 1996.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Tassled coffinfish
English name (FishBase)
Tassled coffinfish
Chiều dài tối đa
14.0 cm SL
Max length
14.0 cm SL
Độ sâu phân bố
500 - 1985 m
Depth range
500 - 1985 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
bycatch
Importance
bycatch
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sống ở tầng đáy (Tham khảo 58302). Có giá trị thực phẩm (Tham khảo 637).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Benthic (Ref. 58302). Edible (Ref. 637).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chaunax fimbriatus Hilgendorf, Gessellsch. Natur. Freund., p.80, 1879. Jordan and Sindo, 1902.
Chaunax pictus Ishikawa, Prel. Cat., p.36, 1897.