Quay lại danh sách
Cá Lưỡi dong Dơi Bụng Hạt
Halieutaea stellata

liboheng_reborn · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Lưỡi dong bụng hạt
Common Name (EN)
Starry handfish
Kích thước
Lớn nhất 30cm.
Size
Maximum 30cm.
Mô tả hình thái
Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230). Used in Chinese medicine (Ref. 12166).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Benthic. Depth range: 50 - 400 m. Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ấn Độ, Xri Lanca, Niu Ghinê, Ốttrâylia, Malaixia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: bycatch. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography Nha Trang.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962. Trương Xuân Lâm và Trương Hữu Vi, 1962. Lee, 1993.
Literature
Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962. Zhang and Zhang, 1962. Lee, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Minipizza batfish
English name (FishBase)
Minipizza batfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
50 - 400 m
Depth range
50 - 400 m
Môi trường sống
Benthic
Habitat
Benthic
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
bycatch
Importance
bycatch
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này phân bố tại vùng thềm lục địa và mép thềm lục địa (Trích dẫn 11230). Được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Hoa (Trích dẫn 12166).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230). Used in Chinese medicine (Ref. 12166).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại vùng thềm lục địa và mép thềm lục địa (Trích dẫn 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Lophius faujas Lacépède, Hist. Nat. Poiss., p. 318, 1798.
Lophius stellatus Vahl, Skrivt. Naturh. Selsk. Kiobenhavn, Vol.4, p.214, plate 3, fig.3 and 4, 1798.
Lophius muricatus Shaw, Gen. Zool., Vol. 5, Part 2, p. 382, 1804.
Halieutaea stellata Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.12, p.340 (456) plate 366, 1837. Schlegel, 1847. Bleeker, 1852. Gunther, 1861. Day, 1878. Herre, 1948. Zhang and Zhang, 1962.
