Quay lại danh sách
#273Tập 5

Cá Lưỡi dong Dơi Bụng Hạt

Halieutaea stellata (Vahl, 1797)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Lưỡi dong bụng hạt
Common Name (EN)
Starry handfish
Kích thước
Lớn nhất 30cm.
Size
Maximum 30cm.

Mô tả hình thái

Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230). Used in Chinese medicine (Ref. 12166).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Benthic. Depth range: 50 - 400 m. Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Xri Lanca, Niu Ghinê, Ốttrâylia, Malaixia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: bycatch. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography Nha Trang.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962. Trương Xuân Lâm và Trương Hữu Vi, 1962. Lee, 1993.
Literature
Herre, 1953. De Beaufort and Briggs, 1962. Zhang and Zhang, 1962. Lee, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Minipizza batfish
English name (FishBase)
Minipizza batfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
50 - 400 m
Depth range
50 - 400 m
Môi trường sống
Benthic
Habitat
Benthic
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
bycatch
Importance
bycatch
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này phân bố tại vùng thềm lục địa và mép thềm lục địa (Trích dẫn 11230). Được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Hoa (Trích dẫn 12166).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230). Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại vùng thềm lục địa và mép thềm lục địa (Trích dẫn 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in the shelf and shelf edge (Ref. 11230).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Lophius faujas Lacépède, Hist. Nat. Poiss., p. 318, 1798.
Lophius stellatus Vahl, Skrivt. Naturh. Selsk. Kiobenhavn, Vol.4, p.214, plate 3, fig.3 and 4, 1798.
Lophius muricatus Shaw, Gen. Zool., Vol. 5, Part 2, p. 382, 1804.
Halieutaea stellata Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.12, p.340 (456) plate 366, 1837. Schlegel, 1847. Bleeker, 1852. Gunther, 1861. Day, 1878. Herre, 1948. Zhang and Zhang, 1962.