Quay lại danh sách
#274Tập 5

Cá Lưỡi Dong Dơi Bụng Trơn

Halieutaea fumosa Alcock, 1894

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Lưỡi dong bụng trơn
Common Name (EN)
Smoothbelly handfish
Kích thước
Lớn nhất 14cm.
Size
Maximum 14cm.

Mô tả hình thái

A benthic species found on the continental slope (Ref. 75154).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: đến 220 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Vịnh Bengan, Ốttrâylia, Inđônêxia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Masuda and all, 1984. Lee, 1993. Bộ Thủy sản, 1996.
Literature
Masuda and all, 1984. Lee, 1993. Ministry of Fisheries, 1996.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Smoky seabat
English name (FishBase)
Smoky seabat
Chiều dài tối đa
14.0 cm SL
Max length
14.0 cm SL
Độ sâu phân bố
đến 220 m
Depth range
đến 220 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Đây là loài cá tầng đáy, phân bố tại khu vực dốc lục địa (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A benthic species found on the continental slope (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Halieutaea fumosa Alcock, Jour. Asiat. Soc. Bengel, Vol.63, p.119, 1894.