Quay lại danh sách
#30Tập 5

Loài cá Quỉ Dài

Aploactis aspera Richardson, 1846

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Quỉ Dài, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Rough velvet fish
Kích thước
54 - 86mm. Lớn nhất 95mm.
Size
54 - 86mm. Maximum 95mm.

Mô tả hình thái

Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154). Inhabits sandy or mud bottoms in shallow waters (Ref. 559 and 637). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 1 - 10 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam).

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Dusky velvetfish
English name (FishBase)
Dusky velvetfish
Chiều dài tối đa
10.0 cm TL
Max length
10.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 10 m
Depth range
1 - 10 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng nước ven bờ của thềm lục địa (Ref. 75154). Sinh sống ở vùng nước nông trên nền đáy cát hoặc bùn (Ref. 559 và 637). Không có rãnh tuyến trước bên cũng như tuyến nọc độc (Ref. 57406).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154). Inhabits sandy or mud bottoms in shallow waters (Ref. 559 and 637). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Aploactis aspera Richardson, Voy. Sulphur, Fishes, p.72, 1846. Gunther, 1860. Jordan and Starks, 1904. Matsubara, 1955. Chu, 1962.