Quay lại danh sách
Loài cá Quỉ Dài
Aploactis aspera
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Quỉ Dài, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Rough velvet fish
Kích thước
54 - 86mm. Lớn nhất 95mm.
Size
54 - 86mm. Maximum 95mm.
Mô tả hình thái
Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154). Inhabits sandy or mud bottoms in shallow waters (Ref. 559 and 637). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 1 - 10 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam).
Giá trị kinh tế
Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Dusky velvetfish
English name (FishBase)
Dusky velvetfish
Chiều dài tối đa
10.0 cm TL
Max length
10.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 10 m
Depth range
1 - 10 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các vùng nước ven bờ của thềm lục địa (Ref. 75154). Sinh sống ở vùng nước nông trên nền đáy cát hoặc bùn (Ref. 559 và 637). Không có rãnh tuyến trước bên cũng như tuyến nọc độc (Ref. 57406).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154). Inhabits sandy or mud bottoms in shallow waters (Ref. 559 and 637). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Aploactis aspera Richardson, Voy. Sulphur, Fishes, p.72, 1846. Gunther, 1860. Jordan and Starks, 1904. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
