Quay lại danh sách
Loài cá Quỉ Vằn Vàng
Choridactylus multibarbus

stewartclarke · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Quỉ Vằn Vàng, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Orangebanded stingfish
Kích thước
Lớn nhất 380mm.
Size
Maximum 380mm.
Mô tả hình thái
Inhabits sand or mud bottoms. Sold in small quantities either fresh or dried salted in markets.EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Biển Đỏ, Vịnh Pơxian, Ấn Độ, Trung Quốc, Philíppin, Thái Lan. Miền Trung Việt Nam.
Giá trị kinh tế
Commercial importance: minor commercial. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Orangebanded stingfish
English name (FishBase)
Orangebanded stingfish
Chiều dài tối đa
14.0 cm TL
Max length
14.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
64 g
Max weight
64 g
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở vùng đáy bùn hoặc cát. Được bày bán với số lượng ít ở các chợ dưới dạng tươi sống hoặc muối khô.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sand or mud bottoms. Sold in small quantities either fresh or dried salted in markets.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Choridactylus multibarbus Richardson, Zoology Samarang Fishes, p.8, pl.2, fig.1 - 3, 1848. Day, 1878. Herre, 1949.
Choridactylus multibarbus Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.2, p.151, 1860.
Choridactylus multibarbus Richardson, Froese and Pauly, FAO Fishbase, 1996.
