Quay lại danh sách
#33Tập 5

Loài cá Quỉ Càng

Inimicus cuvieri (Gray, 1835)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Quỉ Càng, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Cuvier's stingfish
Kích thước
70 - 160mm. Lớn nhất 222 mm.
Size
70 - 160mm. Maximum 222mm.

Mô tả hình thái

Found in sand, rubble and mud bottoms in 1-50 m (Ref 90102).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 1 - 50 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Philíppin, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 14.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1963. Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.
Literature
Herre, 1963. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Longsnout stinger
English name (FishBase)
Longsnout stinger
Chiều dài tối đa
24.0 cm TL
Max length
24.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 50 m
Depth range
1 - 50 m
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống trên các nền đáy cát, vụn vỏ sò và bùn ở độ sâu từ 1 đến 50 m (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in sand, rubble and mud bottoms in 1-50 m (Ref 90102).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pelor cuvieri Gray, Illustrations Indian Zoology, Vol.2, pl.90, fig.2, 1835. Richardson, 1846. Gunther, 1860. Bleeker, 1874.
Inimicus cuvieri Herre, Philip. Jour. Sci., Vol.80 (4), p.469, 1951.