Quay lại danh sách
Loài cá Quỉ Càng
Inimicus cuvieri

sharkdevotee · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Quỉ Càng, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Cuvier's stingfish
Kích thước
70 - 160mm. Lớn nhất 222 mm.
Size
70 - 160mm. Maximum 222mm.
Mô tả hình thái
Found in sand, rubble and mud bottoms in 1-50 m (Ref 90102).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 1 - 50 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ấn Độ, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Philíppin, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung Việt Nam.
Giá trị kinh tế
Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 14.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1963. Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.
Literature
Herre, 1963. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Longsnout stinger
English name (FishBase)
Longsnout stinger
Chiều dài tối đa
24.0 cm TL
Max length
24.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 50 m
Depth range
1 - 50 m
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống trên các nền đáy cát, vụn vỏ sò và bùn ở độ sâu từ 1 đến 50 m (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in sand, rubble and mud bottoms in 1-50 m (Ref 90102).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Pelor cuvieri Gray, Illustrations Indian Zoology, Vol.2, pl.90, fig.2, 1835. Richardson, 1846. Gunther, 1860. Bleeker, 1874.
Inimicus cuvieri Herre, Philip. Jour. Sci., Vol.80 (4), p.469, 1951.
