Quay lại danh sách
Loài cá Quỉ Càng Nhật
Inimicus japonicus

ts04 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Quỉ Càng Nhật, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Japanese ghoul
Kích thước
Lớn nhất 200mm.
Size
Maximum 200mm.
Mô tả hình thái
Food fish (Ref. 559). Commercially cultured in Japan. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 10 - 200 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ.
Giá trị kinh tế
Commercial importance: commercial. Price category: unknown. Aquaculture: commercial. Vulnerability index: 37.15/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
29.0 cm TL
Max length
29.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
480 g
Max weight
480 g
Độ sâu phân bố
10 - 200 m
Depth range
10 - 200 m
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Thương mại
Aquaculture
commercial
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Là loài cá thực phẩm (Ref. 559). Được nuôi trồng thương mại tại Nhật Bản. Được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Hoa (Ref. 12166).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Food fish (Ref. 559). Commercially cultured in Japan. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Pelor japonicus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, p.437, 1829. Temminck and Schlegel, 1843. Richardson, 1846. Gunther, 1860.
Inimicus japonicus Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., XXVII, p.159, 1904. Matsubara, 1955.
Pelor tigrinum Richardson, Ichth. China, p.212, 1846.
