Quay lại danh sách
Loài cá Mao Tiên Trơn
Minous pusillus
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Mao Tiên Trơn, Cá Sư tử Trơn
Common Name (EN)
None striped stingfish
Kích thước
Lớn nhất 69mm.
Size
Maximum 69mm.
Mô tả hình thái
Found in sheltered bays, shallow inshore and probably ranging to deep offshore in mud-sand habitats (Ref. 559, 48635). Buries itself during the day in the substrate and is rarely observed, except when found by accident or at night (Ref. 48635). Usually covered with hydroids (Ref. 39597).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 30 - 110 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Miền Trung Việt Nam.
Giá trị kinh tế
Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Dwarf stingfish
English name (FishBase)
Dwarf stingfish
Chiều dài tối đa
7.5 cm TL
Max length
7.5 cm TL
Độ sâu phân bố
30 - 110 m
Depth range
30 - 110 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các vùng vịnh kín, vùng nước nông ven bờ và có khả năng mở rộng ra vùng biển sâu ngoài khơi trên nền đáy bùn cát. Loài này vùi mình xuống chất đáy vào ban ngày và rất ít khi được quan sát thấy, ngoại trừ tình cờ bắt gặp hoặc hoạt động về đêm. Thường được bao phủ bởi các loài thủy tức (Hydroida).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in sheltered bays, shallow inshore and probably ranging to deep offshore in mud-sand habitats (Ref. 559, 48635). Buries itself during the day in the substrate and is rarely observed, except when found by accident or at night (Ref. 48635). Usually covered with hydroids (Ref. 39597).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Minous pusillus Temminck and Schlegel, Fauna Jap., Fisces, p.50, 1842. Gunther, 1860. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Decterias pusillus Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.27, p.154, fig.15, 1904. Herre, 1951.
