Quay lại danh sách
#38Tập 5

Loài cá Mao Tiên Trơn

Minous pusillus Temminck and Schlegel

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mao Tiên Trơn, Cá Sư tử Trơn
Common Name (EN)
None striped stingfish
Kích thước
Lớn nhất 69mm.
Size
Maximum 69mm.

Mô tả hình thái

Found in sheltered bays, shallow inshore and probably ranging to deep offshore in mud-sand habitats (Ref. 559, 48635). Buries itself during the day in the substrate and is rarely observed, except when found by accident or at night (Ref. 48635). Usually covered with hydroids (Ref. 39597).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 30 - 110 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Dwarf stingfish
English name (FishBase)
Dwarf stingfish
Chiều dài tối đa
7.5 cm TL
Max length
7.5 cm TL
Độ sâu phân bố
30 - 110 m
Depth range
30 - 110 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng vịnh kín, vùng nước nông ven bờ và có khả năng mở rộng ra vùng biển sâu ngoài khơi trên nền đáy bùn cát. Loài này vùi mình xuống chất đáy vào ban ngày và rất ít khi được quan sát thấy, ngoại trừ tình cờ bắt gặp hoặc hoạt động về đêm. Thường được bao phủ bởi các loài thủy tức (Hydroida).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in sheltered bays, shallow inshore and probably ranging to deep offshore in mud-sand habitats (Ref. 559, 48635). Buries itself during the day in the substrate and is rarely observed, except when found by accident or at night (Ref. 48635). Usually covered with hydroids (Ref. 39597).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Minous pusillus Temminck and Schlegel, Fauna Jap., Fisces, p.50, 1842. Gunther, 1860. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Decterias pusillus Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.27, p.154, fig.15, 1904. Herre, 1951.