Quay lại danh sách
Loài cá Quỉ Đầu To
Erosa erosa

auradyme · iNaturalist (CC-BY)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Quỉ Đầu To, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Pitted stonefish
Kích thước
Lớn nhất 150mm.
Size
Maximum 150mm.
Mô tả hình thái
Inhabits trawling grounds (Ref. 57406). Benthic (Ref. 75154). Anterolateral glandular grooves with venom gland (Ref. 57406).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 0 - 90 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ôttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc. Miền Trung Việt Nam.
Giá trị kinh tế
Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Pitted stonefish
English name (FishBase)
Pitted stonefish
Chiều dài tối đa
15.0 cm TL
Max length
15.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 90 m
Depth range
0 - 90 m
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống tại các ngư trường đánh bắt bằng lưới kéo (Ref. 57406). Sống ở tầng đáy (Ref. 75154). Có các rãnh tuyến trước bên chứa tuyến độc (Ref. 57406).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits trawling grounds (Ref. 57406). Benthic (Ref. 75154). Anterolateral glandular grooves with venom gland (Ref. 57406).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Synanceia erosa Langsdorf, in Cuvier and Valenciennes, Nat. Hist. Poiss., Vol.4, p.459, 1829. Temminck and Schlegel, 1843.
Synanchia erosa Swainson, Nat. Hist. Classn. Fish., Vol.2, 268, 1839.
Synancidium erosa Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.2, p.146, 1860.
Erosa erosa Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.27, p.156 - 158, fig.16, 1904. Matsubara, 1955.
