Quay lại danh sách
#43Tập 5

Loài cá Quỉ Cóc

Polycaulus uranosocopa (Bloch and Schneider)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Trachicephalus uranoscopus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Quỉ Cóc, Cá Mặt quỷ, Cá Bọ sỏi
Common Name (EN)
Bufo stingfish
Kích thước
40 - 100. Lớn nhất 135mm.
Size
40 - 100mm. Maximum 135mm.

Mô tả hình thái

Inhabits mud bottoms in estuaries. Also found in sand bottoms of estuaries and coastal waters in 2-25 m (Ref 90102).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Neritic, Estuaries, Coral reefs, Soft bottom. Depth range: 2 - 25 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Trung Quốc. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: minor commercial. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962, Orsi, 1974.
Literature
Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Stargazing stonefish
English name (FishBase)
Stargazing stonefish
Chiều dài tối đa
10.0 cm TL
Max length
10.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 25 m
Depth range
2 - 25 m
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Coral reefs, Soft bottom
Habitat
Neritic, Estuaries, Coral reefs, Soft bottom
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống ở nền đáy bùn tại các vùng cửa sông. Ngoài ra, chúng cũng được tìm thấy ở nền đáy cát tại các cửa sông và vùng nước ven biển ở độ sâu từ 2-25 m (Ref 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits mud bottoms in estuaries. Also found in sand bottoms of estuaries and coastal waters in 2-25 m (Ref 90102).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Synanceia uranoscopa Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p.195, 1801.
Polycaulis uranoscopus Day, Fishes India, p.164, pl.39, fig.6, 1878.
Synanceia elongata Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, p.456, 1829. Bleeker, 1849.
Synanceia breviceps Richardson, Voy. Sulph. Fishes. p.71, 1844.
Polycaulus uranoscopa De Beaufort, Fishes Indo - Australia Arch., Vol.10, p.112, 1962.
Trachicephalus uranoscopus Rutter, Proc Acad. Nat. Sci. Philad, p.81, 1879. Fowler, 1938.
Polycaulus elongata Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.2, p.175, 1860. Kner, 1865 - 1867. Bleeker, 1874.